Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 艦

21 nét

Hán Việt

Hạm

Nghĩa

tàu chiến, chiến hạm

English: warship

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
21
Bộ thủ
舟 Chu (137)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1363 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Từ vựng chứa 艦

  • 軍艦

    ぐんかん

    tàu chiến

    N1

Câu ví dụ

  • ロシアの軍艦ぐんかんよ、くたばれ!

    Tàu chiến Nga, đi chết đi!

  • 敵てきの旗艦きかんを撃破げきはしました!

    Chúng ta đã tiêu diệt kỳ hạm của địch!

  • 潜水せんすい艦かんは沈しずんで二度にどと浮上ふじょうしなかった。

    Chiếc tàu ngầm chìm xuống và không bao giờ nổi lên nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chu 舟