Kanji 比
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
私達の市は東京に比べるとかなり小さい。
Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.
私はよく兄と対比される。
Tôi thường bị đem ra so sánh với anh trai.
給料は仕事量に比例して支払われる。
Tiền lương được trả tương ứng với khối lượng công việc.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.