Kanji 化
4 nét
Hán Việt
Hóa
Nghĩa
biến đổi, hóa, hóa thân
English: change, take the form of, influence, enchant, delude, -ization
- Onyomi (âm On)
- カケ
- Kunyomi (âm Kun)
- ばけるばかすふけるけする
- Số nét
- 4
- Bộ thủ
- 匕 Chủy (21)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #89 / 2500
Chủ đề: Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
化学が嫌いだ。
Tôi ghét hóa học.
社会が変化している。
Xã hội đang thay đổi.
外国の文化について学ぶのは楽しい。
Tìm hiểu về văn hóa nước ngoài thật thú vị.