Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 産

11 nét

Hán Việt

Sản, Sẵn, Sởn

Nghĩa

sinh, sản xuất, sản phẩm

English: products, bear, give birth, yield, childbirth, native, property

Onyomi (âm On)
サン
Kunyomi (âm Kun)
うむうまれるうぶ-むす
Số nét
11
Bộ thủ
生 Sinh (100)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#161 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 産

  • 生産

    せいさんする

    sản xuất

    N4
  • 産業

    さんぎょう

    công nghiệp, ngành nghề

    N4
  • お土産

    おみやげ

    quà lưu niệm

    N4
  • 財産

    ざいさん

    tài sản

    N3
  • 土産

    みやげ

    quà lưu niệm

    N3
  • 産む

    うむ

    sinh, đẻ; sản sinh

    N3
  • 破産

    はさん

    phá sản (cá nhân)

    N3
  • 倒産

    とうさん

    phá sản (công ty)

    N3

Câu ví dụ

  • その会社かいしゃは破産はさんした。

    Công ti đã phá sản.

  • その会社かいしゃは倒産とうさんした。

    Công ti đã phá sản.

  • 彼かれはお土産みやげをもって帰かえった。

    Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sinh 生

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét