Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 翌

11 nét

Hán Việt

Dực

Nghĩa

tiếp theo, hôm sau

English: the following, next

Onyomi (âm On)
ヨク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
羽 Vũ (124)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1070 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 翌

  • 翌~

    よく~

    ~ tiếp theo; ~ sau

    N2

Câu ví dụ

  • 翌朝よくあさは眠ねむたかったです。

    Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.

  • トムは月曜日げつようびに来きて翌日よくじつ帰かえった。

    Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.

  • 翌日よくじつは足あしが痛いたかった。

    Hôm sau chân tôi bị đau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Vũ 羽