Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 翔

12 nét

Hán Việt

Tường

Nghĩa

bay lượn, bay cao

English: soar, fly

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
かけるとぶ
Số nét
12
Bộ thủ
羽 Vũ (124)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1936 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 翔太しょうたは彼女かのじょに会あうのが恥はずかしいと言いいました。

    Shota nói rằng cậu ấy ngại gặp cô ấy.

  • おめーが大だい翔しょうか?今いままでずいぶんとでかい顔かおしてくれたなあ?

    Mày là Daisho hả? Từ trước đến giờ mày vênh váo ghê nhỉ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Vũ 羽