Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 着

12 nét

Hán Việt

Khán

Nghĩa

mặc, đến nơi, bộ (quần áo)

English: don, arrive, wear, counter for suits of clothing

Onyomi (âm On)
チャクジャク
Kunyomi (âm Kun)
きるきせるつくつける
Số nét
12
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#376 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 着

  • 上着

    うわぎ

    áo khoác

    N5
  • 着る

    きる

    mặc (áo, phần trên người)

    N5
  • 着く

    つく

    đến, tới nơi

    N5
  • 着物

    きもの

    kimono, trang phục truyền thống Nhật

    N4
  • 下着

    したぎ

    đồ lót

    N4
  • 到着

    とうちゃく

    sự đến nơi

    N3
  • 着ける

    つける

    mặc, đeo; gắn vào; cập (bến)

    N3
  • ~着

    ~ちゃく

    bộ (đếm quần áo); vị trí về đích

    N2

Câu ví dụ

  • いつ着つくの?

    Khi nào chúng ta đến nơi?

  • あなたの上着うわぎはどこ?

    Áo khoác của bạn đâu?

  • 私わたしは急いそいで着物きものを着きた。

    Tôi vội vàng mặc kimono vào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét