Kanji 翻
18 nét
Hán Việt
Phiên
Nghĩa
lật, phấp phới, dịch (phiên dịch)
English: flip, turn over, wave, flutter, change (mind)
- Onyomi (âm On)
- ホンハン
- Kunyomi (âm Kun)
- ひるがえるひるがえす
- Số nét
- 18
- Bộ thủ
- 羽 Vũ (124)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1465 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ vựng chứa 翻
- N4
翻訳
ほんやく
dịch thuật
Câu ví dụ
翻訳する。
Dịch.
ポニーテールが翻って思わず見とれる仕草だ。
Cái đuôi ngựa tung bay, một cử chỉ khiến người ta bất giác ngẩn ngơ ngắm nhìn.
人気作家の翻案によって、古典に新たな命が吹き込まれた。
Nhờ sự chuyển thể của một nhà văn nổi tiếng, tác phẩm kinh điển đã được thổi một luồng sinh khí mới.
Cùng bộ Vũ 羽
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|