Kanji 耗
10 nét
Hán Việt
Háo, Mạo, Mao
Nghĩa
hao, hao mòn, tiêu hao
English: decrease
- Onyomi (âm On)
- モウコウ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 耒 Lỗi (127)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ vựng chứa 耗
- N2
消耗
しょうもう
sự tiêu hao, kiệt sức
Câu ví dụ
プリンターは、消耗品ですか?
Máy in có phải là hàng tiêu hao không?
簡単そうに見えるけど、結構体力消耗するなぁ。
Trông thì dễ nhưng khá tốn sức đấy.
その男の子の世話で彼女は非常に精力を消耗する。
Việc chăm sóc cậu bé đó làm cô ấy tiêu hao rất nhiều sức lực.