Kanji 舞
15 nét
Hán Việt
Vũ
Nghĩa
múa, nhảy múa
English: dance, flit, circle, wheel
- Onyomi (âm On)
- ブ
- Kunyomi (âm Kun)
- まう-まうまい
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 舛 Suyễn (136)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #655 / 2500
Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Câu ví dụ
お見舞いありがとう。
Cảm ơn bạn đã đến thăm tôi.
私は妻を見舞いに病院に行った。
Tôi đã đến bệnh viện thăm vợ.
舞台には有名な音楽家がいますか。
Trên sân khấu có nhạc sĩ nổi tiếng nào không?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.