Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 傑

13 nét

Hán Việt

Kiệt

Nghĩa

kiệt xuất, hào kiệt, xuất sắc

English: greatness, excellence

Onyomi (âm On)
ケツ
Kunyomi (âm Kun)
すぐれる
Số nét
13
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1926 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 傑

  • 傑作

    けっさく

    kiệt tác

    N2

Câu ví dụ

  • まさに傑作けっさくだ。

    Đây quả là một kiệt tác.

  • 彼かれには傑出けっしゅつした音楽おんがくの才能さいのうがある。

    Anh ấy có tài năng âm nhạc xuất chúng.

  • 彼かれは同どう時代じだいの画家がかの中なかでも傑出けっしゅつしている。

    Ông ấy nổi bật trong số các họa sĩ cùng thời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét