Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 覆

18 nét

Hán Việt

Phúc, Phú

Nghĩa

che phủ, lật úp, đảo ngược

English: capsize, cover, shade, mantle, be ruined

Onyomi (âm On)
フク
Kunyomi (âm Kun)
おおうくつがえすくつがえる
Số nét
18
Bộ thủ
襾 Á (146)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1378 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 覆

  • 覆う

    おおう

    che phủ; che giấu

    N3
  • 覆す

    くつがえす

    lật đổ; đảo ngược

    N1
  • 覆面

    ふくめん

    mặt nạ; che mặt

    N1

Câu ví dụ

  • 富とみはあまたの苦痛くつうを覆おおう。

    Sự giàu có che đậy vô số nỗi khổ.

  • 覆面ふくめんをした男おとこ達たちが旅客りょかくを襲おそって金きんを奪うばった。

    Những gã đàn ông bịt mặt đã tấn công hành khách và cướp tiền.

  • 覆水ふくすい盆ぼんに返かえらず。

    Chuyện gì đã qua thì cho qua.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Á 襾

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét