Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 辞

13 nét

Hán Việt

Từ

Nghĩa

từ, lời, từ chức

English: resign, word, term, expression

Onyomi (âm On)
ジ
Kunyomi (âm Kun)
やめるいなむ
Số nét
13
Bộ thủ
辛 Tân (160)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#633 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 辞

  • 辞書

    じしょ

    từ điển

    N5
  • 辞典

    じてん

    từ điển

    N4
  • 辞退

    じたい

    sự từ chối, khước từ

    N3
  • お辞儀

    おじぎ

    sự cúi chào

    N3
  • 辞める

    やめる

    nghỉ việc, thôi

    N3
  • 辞職

    じしょく

    từ chức

    N1
  • 世辞

    せじ

    lời nịnh, lời khen xã giao

    N1
  • 御世辞

    おせじ

    lời nịnh, lời khen xã giao

    N1

Câu ví dụ

  • 辞書じしょなら持もってます。

    Tôi có từ điển.

  • 辞職じしょくします。

    Tôi xin từ chức.

  • 彼女かのじょは仕事しごとを辞やめることにした。

    Chị ấy quyết định thôi việc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tân 辛

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét