Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 筈

12 nét

Hán Việt

Quát

Nghĩa

khấc tên, lẽ ra, chắc chắn là

English: notch of an arrow, ought, must, should be, expected

Onyomi (âm On)
カツ
Kunyomi (âm Kun)
はずやはず
Số nét
12
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 筈

  • 手筈

    てはず

    sự sắp xếp, kế hoạch, sự chuẩn bị

    N1

Câu ví dụ

  • 本当ほんとうの筈はずがない。

    Không thể nào là thật được.

  • 話はなしを聞きいたのだから興味きょうみがある筈はずだ。

    Anh ấy đã nghe tôi trình bày, nên chắc hẳn là có quan tâm.

  • 私わたしは来週らいしゅうニューヨークに行いく筈はずになっている。

    Theo dự định thì tuần sau tôi sẽ đi New York.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét