Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
17 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 登 | Đăng | leo, trèo lên | トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ | のぼる、あがる | 12 |
| 短 | Đoản | ngắn, khuyết điểm | タン | みじかい | 12 |
| 闘 | Đấu | đấu, chiến đấu | トウ | たたかう、あらそう | 18 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 樹 | Thụ | cây, cây cối, thiết lập | ジュ | き | 16 |
| 膨 | Bành | phình ra, sưng, nở | ボウ | ふくらむ、ふくれる | 16 |
| 豆 | Đậu, Dấu | đậu, hạt đậu, nhỏ | トウ、ズ | まめ、まめ- | 7 |
| 澄 | Trừng | trong, trong vắt, lắng | チョウ | すむ、すます、-すます | 15 |
| 鼓 | Cổ | trống, cổ vũ | コ | つづみ | 13 |
| 逗 | Đậu | dừng lại, lưu lại | トウ、ズ | とどまる | 10 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 凱 | Khải | khải hoàn, ca thắng trận | ガイ、カイ | かちどき、やわらぐ | 12 |
| 厨 | Trù, Chù, Chùa, Sù | nhà bếp | シュウ、ズ、チュ、チュウ | くりや | 12 |
| 痘 | Đậu | đậu mùa, bệnh đậu | トウ | | 12 |
| 橙 | Chanh, Sập | quả cam đắng, màu cam | トウ | だいだい | 16 |
| 鎧 | Khải | áo giáp | カイ、ガイ | よろう、よろい | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.