Kanji có chứa bộ này
Gồm 14 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
20 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 間 | Gian | khoảng, giữa, gian | カン、ケン | あいだ、ま、あい | 12 |
| 開 | Khai | mở, khai mở | カイ | ひらく、ひらき、-びらき、ひらける | 12 |
| 問 | Vấn | hỏi, câu hỏi, vấn đề | モン | とう、とい、とん | 11 |
| 関 | Quan | liên quan, cửa ải | カン | せき、-ぜき、かかわる、からくり | 14 |
| 聞 | Văn, Vấn, Vặn | nghe, hỏi | ブン、モン | きく、きこえる | 14 |
| 閣 | Các | lầu gác, nội các | カク | | 14 |
| 門 | Môn | cổng, cửa | モン | かど、と | 8 |
| 闘 | Đấu | đấu, chiến đấu | トウ | たたかう、あらそう | 18 |
| 閉 | Bế | đóng, khép | ヘイ | とじる、とざす、しめる、しまる | 11 |
| 簡 | Giản | đơn giản, giản lược | カン、ケン | えらぶ、ふだ | 18 |
| 閥 | Phiệt | phe cánh, bè phái | バツ | | 14 |
| 欄 | Lan | cột (báo), lan can, ô trống | ラン | てすり | 20 |
| 潤 | Nhuận | ẩm ướt, thấm nhuần, lợi nhuận | ジュン | うるおう、うるおす、うるむ | 15 |
| 閲 | Duyệt, Duợt, Dượt, Huịch, Huỵch | duyệt, xem xét, kiểm duyệt | エツ | けみする | 15 |
| 蘭 | Lan | hoa lan, Hà Lan | ラン、ラ | | 19 |
| 闇 | Ám | bóng tối, tối tăm, chợ đen | アン、オン | やみ、くらい | 17 |
| 閑 | Nhàn | nhàn rỗi, thanh nhàn, yên tĩnh | カン | | 12 |
| 閃 | Thiểm | lóe sáng, chợt lóe | セン | ひらめく、ひらめき、うかがう | 10 |
| 閏 | Nhuận | nhuận (năm nhuận) | ジュン | うるう | 12 |
| 閤 | Cáp | cửa nhỏ, cung điện | コウ | くぐりど | 14 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 闊Khoát
- 閂Soan
- 閇Bế
- 閊San
- 閔Mẫn
- 閖Mân
- 閘Áp
- 閙Náo
- 閠Ngọc
- 閧Hống
- 閨Khuê
- 閭Lư
- 閹Yêm
- 閻Diêm
- 閼Át
- 閾Quắc
- 闃Khuých
- 闌Lan
- 闍Đồ
- 闔Hạp
- 闕Khuyết
- 闖Sấm
- 關Quan
- 闡Xiển
- 闢Tịch
- 闥Thát