Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 間

12 nét

Hán Việt

Gian

Nghĩa

khoảng, giữa, gian

English: interval, space

Onyomi (âm On)
カンケン
Kunyomi (âm Kun)
あいだまあい
Số nét
12
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#33 / 2500

Chủ đề: Thời gian, Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 間

  • 時間

    じかん

    thời gian

    N5
  • ~時間

    ~じかん

    ~ tiếng (giờ)

    N5
  • ~週間

    ~しゅうかん

    ~ tuần

    N5
  • 間

    あいだ

    khoảng, khoảng giữa; trong lúc

    N4
  • 昼間

    ひるま

    ban ngày

    N4
  • この間

    このあいだ

    hôm trước, gần đây

    N4
  • 間違える

    まちがえる

    nhầm, sai

    N4
  • 間に合う

    まにあう

    kịp giờ

    N4

Câu ví dụ

  • 寝ねる時間じかんよ。

    Đã đến giờ đi ngủ.

  • 俺おれは人間にんげんだ。

    Tôi là con người.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét