Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凛

15 nét

Hán Việt

Lẫm

Nghĩa

lạnh buốt, nghiêm trang, uy nghi

English: cold, strict, severe

Onyomi (âm On)
リン
Kunyomi (âm Kun)
きびしい
Số nét
15
Bộ thủ
冫 Băng (15)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • やっぱり太ふとめの凛々りりしい眉毛まゆげだね。

    Đúng là cặp lông mày rậm đầy khí phách nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Băng 冫