Kanji có chứa bộ này
Gồm 11 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
40 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 次 | Thứ | tiếp theo, thứ tự | ジ、シ | つぐ、つぎ | 6 |
| 終 | Chung | kết thúc, xong | シュウ | おわる、-おわる、おえる、つい | 11 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 率 | Suất, Súy, Luật, Soát | tỷ lệ, dẫn dắt | ソツ、リツ、シュツ | ひきいる | 11 |
| 姿 | Tư | dáng, hình dáng | シ | すがた | 9 |
| 塁 | Lỗi | thành lũy, gôn (bóng chày) | ルイ、ライ、スイ | とりで | 12 |
| 冷 | Lãnh | lạnh, mát | レイ | つめたい、ひえる、ひや、ひややか | 7 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 逃 | Đào | chạy trốn, thoát | トウ | にげる、にがす、のがす、のがれる | 9 |
| 弱 | Nhược | yếu | ジャク | よわい、よわる、よわまる、よわめる | 10 |
| 挑 | Thiêu, Thiểu, Thao | thách thức, khiêu khích | チョウ | いどむ | 9 |
| 渋 | Sáp | chát, ngần ngại, trầm lắng | ジュウ、シュウ | しぶ、しぶい、しぶる | 11 |
| 盗 | Bàn, Đạo | ăn trộm, cướp | トウ | ぬすむ、ぬすみ | 11 |
| 冬 | Đông | mùa đông | トウ | ふゆ | 5 |
| 兆 | Triệu | điềm, nghìn tỷ | チョウ | きざす、きざし | 6 |
| 茨 | Tỳ | bụi gai, gai | シ、ジ | いばら、かや、くさぶき | 9 |
| 尽 | Tẫn, Tận, Hết | hết, dùng hết, tận lực | ジン、サン | つきる、つくす、つかす、-づく | 6 |
| 凍 | Đống | đông lạnh, đóng băng | トウ | こおる、こごえる、こごる、いてる | 10 |
| 諮 | Ti, Tư | hỏi ý kiến, tham vấn | シ | はかる | 16 |
| 准 | Chuẩn | chuẩn, phó, gần bằng | ジュン | | 10 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 跳 | Khiêu | nhảy, bật lên | チョウ | はねる、とぶ、-とび | 13 |
| 眺 | Thiếu | ngắm, nhìn ra xa | チョウ | ながめる | 11 |
| 摂 | Xếp | hấp thụ, thay mặt, nhiếp chính | セツ、ショウ | おさめる、かねる、とる | 13 |
| 函 | Hàm | hộp, hòm | カン | はこ、いれる | 8 |
| 桃 | Đào | quả đào | トウ | もも | 10 |
| 於 | Ư, Ô | ở, tại, đối với | オ、ヨ | おいて、おける、ああ、より | 8 |
| 凄 | Thê | ghê rợn, kinh khủng, tuyệt vời | セイ、サイ | さむい、すごい、すさまじい | 10 |
| 恣 | Tứ, Thư | tùy tiện, tự ý | シ | ほしいまま | 10 |
| 冴 | Hộ | trong trẻo, minh mẫn, lạnh | ゴ、コ | さえる、こおる、ひえる | 7 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 冶 | Dã | luyện kim, đúc | ヤ | いる | 7 |
| 柊 | Chung, Chông, Dông | cây ô rô | シュ、シュウ | ひいらぎ | 9 |
| 溺 | Nịch, Niệu | chết đuối, đắm chìm, nuông chiều | デキ、ジョウ、ニョウ | いばり、おぼれる | 13 |
| 凛 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, uy nghi | リン | きびしい | 15 |
| 凜 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, oai vệ | リン | きびしい | 15 |
| 鰯 | Nhược | cá mòi | | いわし | 21 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 凋Điêu
- 冰Băng
- 冱Hộ
- 冲Xung
- 决Quyết
- 况Huống
- 冽Liệt
- 凅Hạc
- 凖Chuẩn