Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
87 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 者 | Giả | người, kẻ | シャ | もの | 8 |
| 化 | Hóa | biến đổi, hóa, hóa thân | カ、ケ | ばける、ばかす、ふける、けする | 4 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 北 | Bắc | phía bắc | ホク | きた | 5 |
| 指 | Chỉ | ngón tay, chỉ, chỉ định | シ | ゆび、さす、-さし | 9 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 考 | Khảo | suy nghĩ, cân nhắc | コウ | かんがえる、かんがえ | 6 |
| 死 | Tử | chết, cái chết | シ | しぬ、しに- | 6 |
| 能 | Năng, Nai, Nại | năng lực, kịch Nô | ノウ | よく、あたう | 10 |
| 疑 | Nghi | nghi ngờ | ギ | うたがう | 14 |
| 比 | Bỉ, Bí, Bì, Tỉ | so sánh, tỷ lệ | ヒ | くらべる | 4 |
| 態 | Thái | thái độ, trạng thái | タイ | わざと | 14 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 批 | Phê | phê bình | ヒ | | 7 |
| 花 | Hoa | hoa | カ、ケ | はな | 7 |
| 諸 | Chư | các, nhiều | ショ | もろ | 15 |
| 背 | Bối, Bội | lưng, chiều cao, trái lại | ハイ | せ、せい、そむく、そむける | 9 |
| 署 | Thự | cơ quan, ký tên, sở | ショ | | 13 |
| 葬 | Táng | chôn cất, mai táng | ソウ | ほうむる | 12 |
| 老 | Lão | già, người già | ロウ | おいる、ふける | 6 |
| 貨 | Hóa | hàng hóa, tiền | カ | たから | 11 |
| 混 | Hỗn, Cổn | trộn, lẫn, hỗn | コン | まじる、-まじり、まざる、まぜる | 11 |
| 著 | Trứ | nổi bật, sáng tác, tác giả | チョ、チャク | あらわす、いちじるしい | 11 |
| 掲 | Yết | treo, đăng, yết thị | ケイ | かかげる | 11 |
| 傾 | Khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむく、かたむける、かたぶく、かたげる | 13 |
| 緒 | Tự | dây, khởi đầu, cùng nhau | ショ、チョ | お、いとぐち | 14 |
| 鹿 | Lộc | con hươu, nai | ロク | しか、か | 11 |
| 孝 | Hiếu | hiếu thảo | コウ、キョウ | | 7 |
| 熊 | Hùng | con gấu | ユウ | くま | 14 |
| 旨 | Chỉ | ý chỉ, nội dung chính, ngon | シ | むね、うまい | 6 |
| 皆 | Giai | tất cả, mọi người | カイ | みな、みんな | 9 |
| 陛 | Bệ | bệ hạ, bậc thềm ngai vàng | ヘイ | | 10 |
| 暑 | Thử | nóng, nắng nóng, mùa hè | ショ | あつい | 12 |
| 紫 | Tử | màu tím | シ | むらさき | 12 |
| 曙 | Thự | bình minh, rạng đông | ショ | あけぼの | 17 |
| 脂 | Chi | mỡ, chất béo, nhựa | シ | あぶら | 10 |
| 靴 | Ngoa | giày | カ | くつ | 13 |
| 煮 | Chử | nấu, luộc, ninh | シャ | にる、-に、にえる、にやす | 12 |
| 泥 | Nê, Nệ, Nễ | bùn | デイ、ナイ、デ、ニ | どろ、なずむ | 8 |
| 柴 | Sài, Tí | củi, cành khô | サイ、シ | しば | 10 |
| 猪 | Trư | lợn rừng, heo rừng | チョ | い、いのしし | 11 |
| 昆 | Côn | côn trùng, con cháu, anh | コン | | 8 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 蛇 | Xà, Di | rắn | ジャ、ダ、イ、ヤ | へび | 11 |
| 麗 | Lệ, Ly | đẹp, xinh đẹp, lộng lẫy | レイ | うるわしい、うららか | 19 |
| 尼 | Ni, Nệ, Nặc, Nật | ni cô, sư nữ | ニ | あま | 5 |
| 喝 | Hát, Ới | quát, mắng, khàn | カツ | | 11 |
| 酵 | Diếu | lên men, men | コウ | | 14 |
| 渇 | Khát | khát, khô cạn | カツ | かわく | 11 |
| 雌 | Thư | giống cái, con mái | シ | め-、めす、めん | 14 |
| 琵 | Tỳ | đàn tỳ bà | ビ、ヒ | | 12 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 擬 | Nghĩ | mô phỏng, bắt chước, giả | ギ | まがい、もどき | 17 |
| 頃 | Khoảnh, Khuynh, Khuể | khoảng, lúc, chừng | ケイ、キョウ | ころ、ごろ、しばらく | 11 |
| 拷 | Khảo | tra tấn | ゴウ | | 9 |
| 此 | Thử | này, đây | シ | これ、この、ここ | 6 |
| 罷 | Bãi, Bì | bãi bỏ, thôi, nghỉ | ヒ | まかり-、やめる | 15 |
| 燕 | Yến, Yên | chim én | エン | つばめ、つばくら、つばくろ | 16 |
| 箸 | Trứ, Trợ | đũa | チョ、チャク | はし | 15 |
| 褐 | Hạt, Cát | màu nâu | カツ | | 13 |
| 匂 | Cái | mùi, hương thơm, ngửi | | におう、におい、におわせる | 4 |
| 舵 | Đà | bánh lái | ダ、タ | かじ | 11 |
| 渚 | Chử | bờ nước, bãi biển | ショ | なぎさ | 11 |
| 砦 | Trại | đồn lũy, pháo đài | サイ | とりで | 11 |
| 壱 | Nhất | một (trong văn bản) | イチ、イツ | ひとつ | 7 |
| 麓 | Lộc | chân núi | ロク | ふもと | 19 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 儲 | Trừ, Trữ, Trừu | lời lãi, kiếm lời | チョ | もうける、もうかる、もうけ、たくわえる | 17 |
| 庇 | Tí | che chở, bảo vệ, mái hiên | ヒ | ひさし、おおう、かばう | 7 |
| 些 | Ta, Tá | một chút, ít | サ、シャ | ちと、ちっと、いささか | 8 |
| 枇 | Tì | cây sơn trà, cái muỗng | ビ、ヒ | | 8 |
| 陀 | Đà | dốc, đà (phiên âm) | タ、ダ、イ、チ、ジ | けわしい、ななめ | 8 |
| 姥 | Mỗ, Mụ | bà lão | ボ、モ | うば | 9 |
| 毘 | Bì | giúp đỡ, phò trợ | ヒ、ビ | たすける | 9 |
| 堵 | Đổ | tường rào, hàng rào | ト | かき | 11 |
| 椛 | Hoa | lá đỏ mùa thu, cây phong | | かば、もみじ | 11 |
| 塡 | Chấn, Điền, Điễn, Trấn, Trần, Đền | lấp đầy, bổ sung | テン、チン | はまる、うずめる、はめる、ふさぐ | 13 |
| 楷 | Giai, Khải | chữ khải, ngay ngắn | カイ | | 13 |
| 詣 | Nghệ | đi lễ chùa, đạt tới, uyên thâm | ケイ、ゲイ | けいする、まいる、いたる、もうでる | 13 |
| 嘗 | Thường | từng, đã từng, nếm | ショウ、ジョウ | かつて、こころみる、なめる | 14 |
| 槇 | Chẩn, Chỉ, Điên, Thị | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 謁 | Yết | yết kiến, bái kiến | エツ | | 15 |
| 諧 | Hài | hài hòa, hài hước | カイ | かなう、やわらぐ | 16 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |
| 鬱 | Uất | u uất, trầm cảm, rậm rạp | ウツ | うっする、ふさぐ、しげる | 29 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.