| 事 | Sự | việc, sự việc, chuyện | ジ、ズ | こと、つかう、つかえる | 8 |
| 発 | Bát, Phát | phát ra, xuất phát, phát hành | ハツ、ホツ | たつ、あばく、おこる、つかわす | 9 |
| 対 | Đối | đối, đối diện, đối với | タイ、ツイ | あいて、こたえる、そろい、つれあい | 7 |
| 部 | Bộ | bộ phận, ban, phòng | ブ | -べ | 11 |
| 者 | Giả | người, kẻ | シャ | もの | 8 |
| 業 | Nghiệp | nghề, công việc, nghiệp | ギョウ、ゴウ | わざ | 13 |
| 相 | Tương, Tướng | lẫn nhau, cùng nhau, bộ trưởng | ソウ、ショウ | あい- | 9 |
| 定 | Định, Đính | định, quyết định, cố định | テイ、ジョウ | さだめる、さだまる、さだか | 8 |
| 員 | Viên, Vân | thành viên, nhân viên | イン | | 10 |
| 開 | Khai | mở, khai mở | カイ | ひらく、ひらき、-びらき、ひらける | 12 |
| 問 | Vấn | hỏi, câu hỏi, vấn đề | モン | とう、とい、とん | 11 |
| 代 | Đại | thay thế, thời đại, phí | ダイ、タイ | かわる、かわり、-がわり、かえる | 5 |
| 実 | Thực | thật, thực tế, quả, hạt | ジツ、シツ | み、みのる、まこと、みの | 8 |
| 決 | Quyết | quyết định | ケツ | きめる、-ぎめ、きまる、さく | 7 |
| 動 | Động | chuyển động, di chuyển, thay đổi | ドウ | うごく、うごかす | 11 |
| 全 | Toàn | toàn bộ, tất cả, hoàn toàn | ゼン | まったく、すべて | 6 |
| 表 | Biểu | bề mặt, bảng, biểu hiện | ヒョウ | おもて、-おもて、あらわす、あらわれる | 8 |
| 調 | Điều, Điệu | điều tra, điệu, giọng | チョウ | しらべる、しらべ、ととのう、ととのえる | 15 |
| 化 | Hóa | biến đổi, hóa, hóa thân | カ、ケ | ばける、ばかす、ふける、けする | 4 |
| 主 | Chủ | chủ, chính, chủ yếu | シュ、ス、シュウ | ぬし、おも、あるじ | 5 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 意 | Ý | ý, ý nghĩ, tâm ý | イ | | 13 |
| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 持 | Trì | cầm, giữ, có | ジ | もつ、-もち、もてる | 9 |
| 取 | Thủ | lấy, cầm lấy | シュ | とる、とり、とり-、-どり | 8 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 和 | Hòa, Họa | hòa, hòa bình, kiểu Nhật | ワ、オ、カ | やわらぐ、やわらげる、なごむ、なごやか | 8 |
| 平 | Bình, Biền | bằng phẳng, bình thường, hòa bình | ヘイ、ビョウ、ヒョウ | たいら、たいらげる、ひら | 5 |
| 世 | Thế | đời, thế giới, thế hệ | セイ、セ、ソウ | よ | 5 |
| 受 | Thụ | nhận, chịu, tiếp nhận | ジュ | うける、-うけ、うかる | 8 |
| 区 | Âu, Khu | quận, khu vực | ク、オウ、コウ | | 4 |
| 県 | Huyền | tỉnh | ケン | かける | 9 |
| 進 | Tiến | tiến, tiến lên | シン | すすむ、すすめる | 11 |
| 安 | An | yên ổn, rẻ, an toàn | アン | やすい、やすまる、やす、やすらか | 6 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 指 | Chỉ | ngón tay, chỉ, chỉ định | シ | ゆび、さす、-さし | 9 |
| 界 | Giới | thế giới, ranh giới, giới | カイ | | 9 |
| 第 | Đệ | thứ (số thứ tự) | ダイ、テイ | | 11 |
| 予 | Dư, Dữ | trước, sẵn, dự kiến | ヨ、シャ | あらかじめ | 4 |
| 向 | Hướng | hướng, hướng về, phía | コウ | むく、むい、-むき、むける | 6 |
| 勝 | Thắng, Thăng | thắng, chiến thắng | ショウ | かつ、-がち、まさる、すぐれる | 12 |
| 面 | Diện | mặt, bề mặt, mặt nạ | メン、ベン | おも、おもて、つら | 9 |
| 委 | Ủy, Uy | ủy thác, ủy ban | イ | ゆだねる | 8 |
| 反 | Phản, Phiên | phản, chống lại, ngược | ハン、ホン、タン、ホ | そる、そらす、かえす、かえる | 4 |
| 重 | Trọng, Trùng | nặng, quan trọng, chồng lên | ジュウ、チョウ | え、おもい、おもり、おもなう | 9 |
| 集 | Tập | tập hợp, thu thập | シュウ | あつまる、あつめる、つどう | 12 |
| 物 | Vật | vật, đồ vật | ブツ、モツ | もの、もの- | 8 |
| 使 | Sử, Sứ | dùng, sử dụng, sứ giả | シ | つかう、つかい、-つかい、-づかい | 8 |
| 所 | Sở | nơi, chỗ | ショ | ところ、-ところ、どころ、とこ | 8 |
| 次 | Thứ | tiếp theo, thứ tự | ジ、シ | つぐ、つぎ | 6 |
| 品 | Phẩm | hàng hóa, phẩm chất | ヒン、ホン | しな | 9 |
| 死 | Tử | chết, cái chết | シ | しぬ、しに- | 6 |
| 係 | Hệ | liên quan, người phụ trách | ケイ | かかる、かかり、-がかり、かかわる | 9 |
| 感 | Cảm | cảm, cảm giác, cảm xúc | カン | | 13 |
| 投 | Đầu | ném, đầu tư, bỏ (phiếu) | トウ | なげる、-なげ | 7 |
| 打 | Đả | đánh, gõ | ダ、ダース | うつ、うち-、ぶつ | 5 |
| 始 | Thủy, Thí | bắt đầu | シ | はじめる、-はじめる、はじまる | 8 |
| 島 | Đảo | đảo | トウ | しま | 10 |
| 両 | Lạng | cả hai, hai, lạng | リョウ | てる、ふたつ | 6 |
| 式 | Thức | nghi thức, kiểu, công thức | シキ | | 6 |
| 運 | Vận | vận chuyển, may mắn, vận | ウン | はこぶ | 12 |
| 終 | Chung | kết thúc, xong | シュウ | おわる、-おわる、おえる、つい | 11 |
| 住 | Trụ | sống, cư trú | ジュウ、ヂュウ、チュウ | すむ、すまう、-ずまい | 7 |
| 談 | Đàm | nói chuyện, đàm thoại | ダン | | 15 |
| 真 | Chân | thật, chân thật, giữa | シン | ま、ま-、まこと | 10 |
| 流 | Lưu | chảy, dòng chảy, trường phái | リュウ、ル | ながれる、ながれ、ながす、-ながす | 10 |
| 有 | Hữu, Dựu | có, sở hữu | ユウ、ウ | ある | 6 |
| 局 | Cục | cục, ván (cờ), cục diện | キョク | つぼね | 7 |
| 放 | Phóng, Phỏng | thả, phóng, buông | ホウ | はなす、-っぱなし、はなつ、はなれる | 8 |
| 球 | Cầu | quả bóng, hình cầu | キュウ | たま | 11 |
| 急 | Cấp | gấp, khẩn cấp, đột ngột, dốc | キュウ | いそぐ、いそぎ、せく | 9 |
| 送 | Tống | gửi, tiễn | ソウ | おくる | 9 |
| 役 | Dịch | vai trò, chức vụ, có ích | ヤク、エキ | | 7 |
| 身 | Thân, Quyên | thân, cơ thể, bản thân | シン | み | 7 |
| 由 | Do | lý do, nguyên do | ユ、ユウ、ユイ | よし、よる | 5 |
| 転 | Chuyển | quay, lăn, chuyển | テン | ころがる、ころげる、ころがす、ころぶ | 11 |
| 研 | Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện | mài, nghiên cứu | ケン | とぐ | 9 |
| 消 | Tiêu | tắt, xóa, biến mất | ショウ | きえる、けす | 10 |
| 神 | Thần | thần, thần linh, tâm thần | シン、ジン | かみ、かん-、こう- | 9 |
| 配 | Phối | phân phát, phân phối | ハイ | くばる | 10 |
| 宮 | Cung | cung điện, đền thờ | キュウ、グウ、ク、クウ | みや | 10 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 育 | Dục | nuôi dạy, lớn lên | イク | そだつ、そだち、そだてる、はぐくむ | 8 |
| 起 | Khởi | dậy, thức dậy, xảy ra | キ | おきる、おこる、おこす、たつ | 10 |
| 着 | Khán | mặc, đến nơi, bộ (quần áo) | チャク、ジャク | きる、きせる、つく、つける | 12 |
| 乗 | Thặng, Thừa | lên (xe), cưỡi, nhân | ジョウ、ショウ | のる、-のり、のせる | 9 |
| 想 | Tưởng | tưởng, nghĩ, ý tưởng | ソウ、ソ | おもう | 13 |
| 病 | Bệnh | bệnh, ốm | ビョウ、ヘイ | やむ、-やみ、やまい | 10 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 州 | Châu | bang, châu | シュウ、ス | す | 6 |
| 待 | Đãi | đợi, chờ | タイ | まつ、-まち | 9 |
| 族 | Tộc | tộc, gia tộc | ゾク | | 11 |
| 銀 | Ngân | bạc | ギン | しろがね | 14 |
| 助 | Trợ | giúp đỡ, cứu | ジョ | たすける、たすかる、すける、すけ | 7 |
| 追 | Truy, Đôi | đuổi, theo đuổi | ツイ | おう | 9 |
| 商 | Thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきなう | 11 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 落 | Lạc | rơi, rớt | ラク | おちる、おち、おとす | 12 |
| 医 | Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ | bác sĩ, y học, chữa bệnh | イ | いやす、いする、くすし | 7 |
| 仕 | Sĩ | phục vụ, làm | シ、ジ | つかえる | 5 |
| 去 | Khứ, Khu | đi, qua, rời bỏ | キョ、コ | さる、-さる | 5 |
| 味 | Vị | vị, mùi vị | ミ | あじ、あじわう | 8 |
| 負 | Phụ | thua, gánh, âm | フ | まける、まかす、おう | 9 |
| 写 | Tả | chép, chụp ảnh, miêu tả | シャ、ジャ | うつす、うつる、うつ-、うつし | 5 |
| 守 | Thủ, Thú | giữ, bảo vệ, tuân thủ | シュ、ス | まもる、まもり、もり、-もり | 6 |
| 美 | Mỹ | đẹp, vẻ đẹp | ビ、ミ | うつくしい | 9 |
| 命 | Mệnh | mệnh, sinh mạng, mệnh lệnh | メイ、ミョウ | いのち | 8 |
| 福 | Phúc | phúc, may mắn | フク | | 13 |
| 整 | Chỉnh | chỉnh, sắp xếp | セイ | ととのえる、ととのう | 16 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 申 | Thân | nói (khiêm), xin, Thân | シン | もうす、もうし-、さる | 5 |
| 様 | Dạng | ngài, dáng vẻ, cách thức | ヨウ、ショウ | さま、さん | 14 |
| 港 | Cảng | cảng | コウ | みなと | 12 |
| 注 | Chú | rót, chú ý, chú thích | チュウ | そそぐ、さす、つぐ | 8 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 路 | Lộ | đường, con đường | ロ、ル | -じ、みち | 13 |
| 悪 | Ác, Ố, Óc | xấu, ác | アク、オ | わるい、わる-、あし、にくい | 11 |
| 他 | Tha | khác, người khác | タ | ほか | 5 |
| 橋 | Kiều, Khiêu, Cao | cầu | キョウ | はし | 16 |
| 岸 | Ngạn | bờ, bờ biển | ガン | きし | 8 |
| 客 | Khách | khách | キャク、カク | | 9 |
| 登 | Đăng | leo, trèo lên | トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ | のぼる、あがる | 12 |
| 速 | Tốc | nhanh, tốc độ | ソク | はやい、はや-、はやめる、すみやか | 10 |
| 央 | Ương | trung tâm, giữa | オウ | | 5 |
| 号 | Hiệu | số, hiệu, tên hiệu | ゴウ | さけぶ、よびな | 5 |
| 館 | Quán | tòa nhà, quán, hội quán | カン | やかた、たて | 16 |
| 屋 | Ốc | nhà, mái nhà, tiệm | オク | や | 9 |
| 根 | Căn | rễ, gốc, căn | コン | ね、-ね | 10 |
| 苦 | Khổ | khổ, đắng, khó khăn | ク | くるしい、-ぐるしい、くるしむ、くるしめる | 8 |
| 具 | Cụ | dụng cụ, đồ dùng, cụ thể | グ | そなえる、つぶさに | 8 |
| 鉄 | Thiết | sắt | テツ | くろがね | 13 |
| 返 | Phản | trả lại, trở lại | ヘン | かえす、-かえす、かえる、-かえる | 7 |
| 短 | Đoản | ngắn, khuyết điểm | タン | みじかい | 12 |
| 油 | Du | dầu, mỡ | ユ、ユウ | あぶら | 8 |
| 昭 | Chiêu | sáng, Chiêu Hòa | ショウ | | 9 |
| 植 | Thực, Trĩ | trồng, thực vật | ショク | うえる、うわる | 12 |
| 宿 | Túc, Tú | nhà trọ, trọ | シュク | やど、やどる、やどす | 11 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 習 | Tập | học, tập | シュウ、ジュ | ならう、ならい | 11 |
| 倍 | Bội | gấp đôi, lần | バイ | | 10 |
| 駅 | Dịch | nhà ga | エキ | | 14 |
| 波 | Ba | sóng | ハ | なみ | 8 |
| 洋 | Dương | đại dương, phương Tây | ヨウ | | 9 |
| 旅 | Lữ | du lịch, chuyến đi | リョ | たび | 10 |
| 級 | Cấp | cấp, lớp, bậc | キュウ | | 9 |
| 幸 | Hạnh | hạnh phúc, may mắn | コウ | さいわい、さち、しあわせ | 8 |
| 練 | Luyện | luyện tập, rèn | レン | ねる、ねり | 14 |
| 軽 | Khinh | nhẹ | ケイ、キョウ、キン | かるい、かろやか、かろんじる | 12 |
| 等 | Đẳng | vân vân, hạng, bằng nhau | トウ | ひとしい、など、-ら | 12 |
| 曲 | Khúc | cong, bài hát, khúc | キョク | まがる、まげる、くま | 6 |
| 庭 | Đình, Thính | vườn, sân | テイ | にわ | 10 |
| 血 | Huyết | máu | ケツ | ち | 6 |
| 温 | Ôn, Uẩn, Ồn, Ổn, Un | ấm, ấm áp, nhiệt độ | オン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 12 |
| 庫 | Khố | kho | コ、ク | くら | 10 |
| 坂 | Phản | dốc | ハン | さか | 7 |
| 服 | Phục | quần áo, phục tùng, uống (thuốc) | フク | | 8 |
| 息 | Tức | hơi thở, nghỉ ngơi, con trai | ソク | いき | 10 |
| 板 | Bản | tấm ván, tấm | ハン、バン | いた | 8 |
| 列 | Liệt | hàng, dãy | レツ、レ | | 6 |
| 遊 | Du | chơi, vui chơi | ユウ、ユ | あそぶ、あそばす | 12 |
| 君 | Quân | bạn, cậu, quân vương | クン | きみ、-ぎみ | 7 |
| 飲 | Ấm, Ẩm, Hẩm, Ỡm | uống | イン、オン | のむ、-のみ | 12 |
| 章 | Chương | chương, huy hiệu | ショウ | | 11 |
| 酒 | Tửu | rượu, rượu sake | シュ | さけ、さか- | 10 |
| 悲 | Bi | buồn, bi thương | ヒ | かなしい、かなしむ | 12 |
| 秒 | Miểu | giây | ビョウ | | 9 |
| 暗 | Ám | tối, ngầm, thuộc lòng | アン | くらい、くらむ、くれる | 13 |
| 勉 | Miễn | cố gắng, chăm chỉ | ベン | つとめる | 10 |
| 陽 | Dương | mặt trời, ánh nắng, dương | ヨウ | ひ | 12 |
| 皮 | Bì | da, vỏ | ヒ | かわ | 5 |
| 歯 | Xỉ | răng | シ | よわい、は、よわいする | 12 |
| 柱 | Trụ, Trú | cột, trụ | チュウ | はしら | 9 |
| 祭 | Tế, Sái | lễ hội, cúng tế | サイ | まつる、まつり | 11 |
| 筆 | Bút | bút lông, chữ viết | ヒツ | ふで | 12 |
| 童 | Đồng | trẻ con, nhi đồng | ドウ | わらべ | 12 |
| 畑 | Đèn | ruộng, nương, lĩnh vực | | はた、はたけ、-ばたけ | 9 |
| 緑 | Lục | xanh lá cây | リョク、ロク | みどり | 14 |
| 礼 | Lễ | lễ, cúi chào, cảm ơn | レイ、ライ | | 5 |
| 詩 | Thi | thơ, bài thơ | シ | うた | 13 |
| 昔 | Tích | ngày xưa, thời xưa | セキ、シャク | むかし | 8 |
| 泳 | Vịnh | bơi | エイ | およぐ | 8 |
| 荷 | Hà | hành lý, hàng hóa, gánh | カ | に | 10 |
| 炭 | Thán | than, than củi | タン | すみ | 9 |
| 丁 | Đinh, Chênh | khu phố, can Đinh, đơn vị đếm (đậu phụ, dụng cụ) | チョウ、テイ、チン、トウ、チ | ひのと | 2 |
| 湖 | Hồ | hồ | コ | みずうみ | 12 |
| 湯 | Thang, Sương, Thãng | nước nóng, nhà tắm, suối nước nóng | トウ | ゆ | 12 |
| 箱 | Tương, Sương | hộp, thùng, toa xe | ソウ | はこ | 15 |
| 豆 | Đậu, Dấu | đậu, hạt đậu, nhỏ | トウ、ズ | まめ、まめ- | 7 |
| 暑 | Thử | nóng, nắng nóng, mùa hè | ショ | あつい | 12 |
| 氷 | Băng | băng, nước đá | ヒョウ | こおり、ひ、こおる | 5 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 帳 | Trướng | sổ tay, sổ sách, màn che | チョウ | とばり | 11 |
| 拾 | Thập, Thiệp, Kiệp | nhặt, lượm, mười | シュウ、ジュウ | ひろう | 9 |
| 漢 | Hán | Hán, Trung Quốc, đàn ông | カン | | 13 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 皿 | Mãnh | đĩa | ベイ | さら | 5 |
| 羊 | Dương | cừu, con cừu | ヨウ | ひつじ | 6 |
| 笛 | Địch | sáo, còi | テキ | ふえ | 11 |