| 科 | Khoa | khoa, môn học | カ | | 9 |
| 学 | Học | học, học tập, khoa học | ガク | まなぶ | 8 |
| 技 | Kĩ | kỹ năng, kỹ thuật | ギ | わざ | 7 |
| 術 | Thuật | thuật, kỹ thuật, phương pháp | ジュツ | すべ | 11 |
| 研 | Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện | mài, nghiên cứu | ケン | とぐ | 9 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 実 | Thực | thật, thực tế, quả, hạt | ジツ、シツ | み、みのる、まこと、みの | 8 |
| 験 | Nghiệm | thử nghiệm, kiểm chứng | ケン、ゲン | あかし、しるし、ためす、ためし | 18 |
| 理 | Lý | lý, lý lẽ, đạo lý | リ | ことわり | 11 |
| 化 | Hóa | biến đổi, hóa, hóa thân | カ、ケ | ばける、ばかす、ふける、けする | 4 |
| 物 | Vật | vật, đồ vật | ブツ、モツ | もの、もの- | 8 |
| 電 | Điện | điện | デン | | 13 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 器 | Khí | đồ dùng, dụng cụ, khí cụ | キ | うつわ | 15 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 式 | Thức | nghi thức, kiểu, công thức | シキ | | 6 |
| 元 | Nguyên | gốc, nguồn, trước đây | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 素 | Tố | nguyên tố, nguyên chất, mộc mạc | ソ、ス | もと | 10 |