Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 十

2 nét

Hán Việt

Thập

Nghĩa

mười

English: ten

Onyomi (âm On)
ジュウジッジュッ
Kunyomi (âm Kun)
とおとそ
Số nét
2
Bộ thủ
十 Thập (24)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#8 / 2500

Chủ đề: Số đếm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2

Từ vựng chứa 十

  • 十

    じゅう

    mười

    N5
  • 十

    とお

    mười

    N5
  • 十日

    とおか

    mười ngày; ngày mùng 10

    N5
  • 二十歳

    はたち

    20 tuổi

    N5
  • 二十日

    はつか

    hai mươi ngày; ngày 20

    N5
  • 十分

    じゅうぶん

    đủ

    N4
  • 五十音

    ごじゅうおん

    bảng 50 âm tiếng Nhật

    N2
  • 十字路

    じゅうじろ

    ngã tư

    N1

Câu ví dụ

  • 一いち、二に、三さん、四よん、五ご、六ろく、七なな、八はち、九きゅう、十じゅう。

    Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Cùng bộ Thập 十