| 年 | Niên | năm, tuổi | ネン | とし | 6 |
| 十 | Thập | mười | ジュウ、ジッ、ジュッ | とお、と、そ | 2 |
| 開 | Khai | mở, khai mở | カイ | ひらく、ひらき、-びらき、ひらける | 12 |
| 動 | Động | chuyển động, di chuyển, thay đổi | ドウ | うごく、うごかす | 11 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 協 | Hiệp | hợp tác, hiệp | キョウ | | 8 |
| 平 | Bình, Biền | bằng phẳng, bình thường, hòa bình | ヘイ、ビョウ、ヒョウ | たいら、たいらげる、ひら | 5 |
| 話 | Thoại | nói chuyện, câu chuyện | ワ | はなす、はなし | 13 |
| 世 | Thế | đời, thế giới, thế hệ | セイ、セ、ソウ | よ | 5 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 午 | Ngọ | trưa, Ngọ | ゴ | うま | 4 |
| 支 | Chi | chi nhánh, chống đỡ, chi trả | シ | ささえる、つかえる、かう | 4 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 活 | Hoạt, Quạt | sống, hoạt động, sinh động | カツ | いきる、いかす、いける | 9 |
| 際 | Tế | lúc, dịp, ranh giới, quốc tế | サイ | きわ、-ぎわ | 14 |
| 重 | Trọng, Trùng | nặng, quan trọng, chồng lên | ジュウ、チョウ | え、おもい、おもり、おもなう | 9 |
| 千 | Thiên | nghìn | セン | ち | 3 |
| 判 | Phán | phán đoán, con dấu | ハン、バン | わかる | 7 |
| 半 | Bán | nửa, rưỡi | ハン | なかば | 5 |
| 論 | Luận, Luân | luận, bàn luận | ロン | あげつらう | 15 |
| 計 | Kế, Kê | đo, tính, kế hoạch | ケイ | はかる、はからう | 9 |
| 基 | Cơ | nền tảng, cơ sở, gốc | キ | もと、もとい | 11 |
| 直 | Trực | thẳng, sửa, trực tiếp | チョク、ジキ、ジカ | ただちに、なおす、-なおす、なおる | 8 |
| 朝 | Triêu, Triều | buổi sáng, triều đại | チョウ | あさ | 12 |
| 革 | Cách, Cức | da thuộc, cải cách | カク | かわ | 9 |
| 置 | Trí | đặt, để | チ | おく、-おき | 13 |
| 真 | Chân | thật, chân thật, giữa | シン | ま、ま-、まこと | 10 |
| 裁 | Tài | cắt (vải), phán xử | サイ | たつ、さばく | 12 |
| 防 | Phòng | phòng, ngăn ngừa, bảo vệ | ボウ | ふせぐ | 7 |
| 研 | Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện | mài, nghiên cứu | ケン | とぐ | 9 |
| 井 | Tỉnh | giếng | セイ、ショウ | い | 4 |
| 南 | Nam | phía nam | ナン、ナ | みなみ | 9 |
| 展 | Triển | triển khai, mở rộng, triển lãm | テン | | 10 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 幹 | Cán | thân cây, cốt cán | カン | みき | 13 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 乗 | Thặng, Thừa | lên (xe), cưỡi, nhân | ジョウ、ショウ | のる、-のり、のせる | 9 |
| 率 | Suất, Súy, Luật, Soát | tỷ lệ, dẫn dắt | ソツ、リツ、シュツ | ひきいる | 11 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 早 | Tảo | sớm, nhanh | ソウ、サッ | はやい、はや、はや-、はやまる | 6 |
| 限 | Hạn | giới hạn, hạn chế | ゲン | かぎる、かぎり、-かぎり | 9 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 働 | Động | làm việc, lao động | ドウ | はたらく | 13 |
| 形 | Hình | hình, hình dạng | ケイ、ギョウ | かた、-がた、かたち、なり | 7 |
| 準 | Chuẩn, Chuyết | chuẩn, tiêu chuẩn, bán- (gần như) | ジュン | じゅんじる、じゅんずる、なぞらえる、のり | 13 |
| 技 | Kĩ | kỹ năng, kỹ thuật | ギ | わざ | 7 |
| 韓 | Hàn | Hàn Quốc | カン | から、いげた | 18 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 個 | Cá | cái, chiếc, cá nhân | コ、カ | | 10 |
| 評 | Bình | đánh giá, bình luận | ヒョウ | | 12 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 型 | Hình | khuôn, kiểu, mẫu | ケイ | かた、-がた | 9 |
| 阪 | Phản | dốc, Osaka | ハン | さか | 7 |
| 針 | Châm | kim, cây kim | シン | はり | 10 |
| 古 | Cổ | cũ, xưa | コ | ふるい、ふる-、-ふるす | 5 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 値 | Trị | giá, giá trị | チ | ね、あたい | 10 |
| 岸 | Ngạn | bờ, bờ biển | ガン | きし | 8 |
| 摘 | Trích | hái, ngắt, chỉ ra | テキ | つむ | 14 |
| 飛 | Phi | bay, nhảy | ヒ | とぶ、とばす、-とばす | 9 |
| 単 | Đan, Đạn, Đơn, Thiền | đơn, đơn giản, một | タン | ひとえ | 9 |
| 編 | Biên | biên soạn, đan | ヘン | あむ、-あみ | 15 |
| 除 | Trừ | loại bỏ, trừ | ジョ、ジ | のぞく、-よけ | 10 |
| 降 | Hàng, Giáng | xuống, rơi (mưa), đầu hàng | コウ、ゴ | おりる、おろす、ふる、ふり | 10 |
| 隊 | Đội | đội, đội ngũ | タイ | | 12 |
| 故 | Cố | cố ý, lý do, đã mất | コ | ゆえ、ふるい、もと | 9 |
| 弁 | Biện, Biền, Bàn | hùng biện, phương ngữ, cơm hộp | ベン、ヘン | かんむり、わきまえる、わける、はなびら | 5 |
| 苦 | Khổ | khổ, đắng, khó khăn | ク | くるしい、-ぐるしい、くるしむ、くるしめる | 8 |
| 辞 | Từ | từ, lời, từ chức | ジ | やめる、いなむ | 13 |
| 献 | Hiến, Ta | dâng, hiến tặng | ケン、コン | たてまつる | 13 |
| 適 | Thích, Đích | thích hợp, phù hợp | テキ | かなう | 14 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 植 | Thực, Trĩ | trồng, thực vật | ショク | うえる、うわる | 12 |
| 険 | Hiểm | hiểm trở, nguy hiểm | ケン | けわしい | 11 |
| 許 | Hứa, Hử, Hổ | cho phép, tha thứ | キョ | ゆるす、もと | 11 |
| 壊 | Hoại | phá hủy, hỏng | カイ、エ | こわす、こわれる、やぶる | 16 |
| 陸 | Lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 障 | Chướng | cản trở, chướng ngại | ショウ | さわる | 14 |
| 帯 | Đái, Đới, Đai | đai, thắt lưng, vùng | タイ | おびる、おび | 10 |
| 固 | Cố | cứng, chắc, kiên cố | コ | かためる、かたまる、かたまり、かたい | 8 |
| 葬 | Táng | chôn cất, mai táng | ソウ | ほうむる | 12 |
| 乱 | Loạn, Làn, Loàn | loạn, rối loạn | ラン、ロン | みだれる、みだる、みだす、みだ | 7 |
| 避 | Tị | tránh, né | ヒ | さける、よける | 16 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 囲 | Vi | bao quanh, vây | イ | かこむ、かこう、かこい | 7 |
| 卒 | Tốt, Tuất, Thốt | tốt nghiệp, binh lính | ソツ、シュツ | そっする、おえる、おわる、ついに | 8 |
| 聴 | Thính | nghe, lắng nghe | チョウ、テイ | きく、ゆるす | 17 |
| 幸 | Hạnh | hạnh phúc, may mắn | コウ | さいわい、さち、しあわせ | 8 |
| 博 | Bác | rộng, uyên bác, tiến sĩ, triển lãm | ハク、バク | | 12 |
| 執 | Chấp | nắm giữ, thực hiện, cố chấp | シツ、シュウ | とる | 11 |
| 曲 | Khúc | cong, bài hát, khúc | キョク | まがる、まげる、くま | 6 |
| 措 | Thố, Trách | đặt, xử lý | ソ | おく | 11 |
| 載 | Tái, Tại, Tải | chở, đăng tải | サイ | のせる、のる | 13 |
| 昇 | Thăng | lên, thăng | ショウ | のぼる | 8 |
| 陣 | Trận | trận, trận địa | ジン | | 10 |
| 居 | Cư, Kí | ở, cư trú | キョ、コ | いる、-い、おる | 8 |
| 弾 | Đàn, Đạn | đạn, búng, đàn (nhạc cụ) | ダン、タン | ひく、-ひき、はずむ、たま | 12 |
| 刊 | Khan, San | xuất bản, phát hành | カン | | 5 |
| 刑 | Hình | hình phạt | ケイ | | 6 |
| 喪 | Tang, Táng | tang, mất | ソウ | も | 12 |
| 伴 | Bạn | đi cùng, bạn đồng hành | ハン、バン | ともなう | 7 |
| 棄 | Khí | vứt bỏ, từ bỏ | キ | すてる | 13 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 郵 | Bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | | 11 |
| 枠 | Khung | khung, giới hạn | | わく | 8 |
| 借 | Tá | mượn, thuê | シャク | かりる | 10 |
| 併 | Bính, Tinh, Tính, Tịnh | gộp, hợp lại, song song | ヘイ | あわせる | 8 |
| 草 | Thảo | cỏ | ソウ | くさ、くさ-、-ぐさ | 9 |
| 衝 | Xung | xung đột, va chạm | ショウ | つく | 15 |
| 焼 | Thiêu | nướng, đốt, cháy | ショウ | やく、やき、やき-、-やき | 12 |
| 章 | Chương | chương, huy hiệu | ショウ | | 11 |
| 慎 | Thận | thận trọng, dè dặt | シン | つつしむ、つつましい、つつし、つつしみ | 13 |
| 括 | Quát, Hoạt | buộc, gộp lại, tổng hợp | カツ | くくる | 9 |
| 孝 | Hiếu | hiếu thảo | コウ、キョウ | | 7 |
| 壁 | Bích | tường, vách | ヘキ | かべ | 16 |
| 典 | Điển | kinh điển, điển tích, nghi lễ | テン、デン | ふみ、のり | 8 |
| 戒 | Giới, Dới, Giái, Giáy, Rối | răn, cảnh giới, giới luật | カイ | いましめる | 7 |
| 陽 | Dương | mặt trời, ánh nắng, dương | ヨウ | ひ | 12 |
| 隣 | Lân, Lăn | bên cạnh, hàng xóm | リン | となる、となり | 16 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 隠 | Ẩn | giấu, che giấu, ẩn | イン、オン | かくす、かくし、かくれる、よる | 14 |
| 徳 | Đức | đức, đạo đức | トク | | 14 |
| 滞 | Trệ | đình trệ, lưu lại, quá hạn | タイ、テイ | とどこおる | 13 |
| 隆 | Long | cao, thịnh vượng | リュウ | | 11 |
| 肝 | Can | gan, cốt yếu | カン | きも | 7 |
| 阿 | A, Á | nịnh, góc, châu Phi | ア、オ | おもねる、くま | 8 |
| 索 | Tác, Sách | dây, tìm kiếm | サク | | 10 |
| 陥 | Hầm | sụp, rơi vào | カン | おちいる、おとしいれる | 10 |
| 覇 | Bá, Phách | bá chủ, vô địch | ハ、ハク | はたがしら | 19 |
| 旗 | Kỳ | cờ | キ | はた | 14 |
| 昔 | Tích | ngày xưa, thời xưa | セキ、シャク | むかし | 8 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 敵 | Địch | kẻ thù, địch, đối thủ | テキ | かたき、あだ、かなう | 15 |
| 潮 | Triều | thủy triều, nước mặn, thời cơ | チョウ | しお、うしお | 15 |
| 甘 | Cam | ngọt, nuông chiều, dễ dãi | カン | あまい、あまえる、あまやかす、うまい | 5 |
| 噴 | Phún | phun, phun trào | フン | ふく | 15 |
| 阻 | Trở | ngăn cản, cản trở | ソ | はばむ | 8 |
| 彰 | Chương | rõ ràng, biểu dương | ショウ | | 14 |
| 棋 | Kỳ, Kí | cờ, quân cờ, cờ shogi | キ | ご | 12 |
| 冊 | Sách, Sạch | quyển, cuốn sách | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 倫 | Luân | luân lý, đạo đức | リン | | 10 |
| 陳 | Trần, Trận | trưng bày, trình bày, cũ | チン | ひねる | 11 |
| 克 | Khắc | khắc phục, vượt qua | コク | かつ | 7 |
| 偏 | Thiên | thiên lệch, nghiêng, bộ bên | ヘン | かたよる | 11 |
| 湖 | Hồ | hồ | コ | みずうみ | 12 |
| 卓 | Trác | bàn, xuất sắc, cao siêu | タク | | 8 |
| 干 | Can | khô, phơi khô, can thiệp | カン | ほす、ほし-、-ぼし、ひる | 3 |
| 殖 | Thực | sinh sôi, tăng thêm | ショク | ふえる、ふやす | 12 |
| 謀 | Mưu | mưu, mưu kế, âm mưu | ボウ、ム | はかる、たばかる、はかりごと | 16 |
| 隔 | Cách | cách ly, ngăn cách, cách quãng | カク | へだてる、へだたる | 13 |
| 陰 | Âm | bóng râm, âm, bí mật | イン | かげ、かげる | 11 |
| 随 | Tùy | theo, đi theo, tùy theo | ズイ | まにまに、したがう | 12 |
| 枝 | Chi, Kỳ | cành, nhánh | シ | えだ | 8 |
| 軒 | Hiên | mái hiên, đếm nhà | ケン | のき | 10 |
| 岐 | Kì | rẽ nhánh, ngã ba đường | キ、ギ | | 7 |
| 陛 | Bệ | bệ hạ, bậc thềm ngai vàng | ヘイ | | 10 |
| 剰 | Thặng, Thừa | thừa, dư thừa | ジョウ | あまつさえ、あまり、あまる | 11 |
| 乾 | Kiền, Can | khô, làm khô, cạn | カン、ケン | かわく、かわかす、ほす、ひる | 11 |
| 墜 | Trụy | rơi, rơi xuống | ツイ | おちる、おつ | 15 |
| 据 | Cư, Cứ | đặt, lắp đặt, ngồi xuống | キョ | すえる、すわる | 11 |
| 盾 | Thuẫn | khiên, cái mộc | ジュン | たて | 9 |
| 懐 | Hoài | hoài niệm, nhớ, lòng, ngực | カイ、エ | ふところ、なつかしい、なつかしむ、なつく | 16 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 栽 | Tài, Tải | trồng cây, cây trồng | サイ | | 10 |
| 汗 | Hãn, Hàn | mồ hôi | カン | あせ | 6 |
| 勲 | Huân | công lao, huân chương | クン | いさお | 15 |
| 卸 | Tá | bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng | シャ | おろす、おろし | 9 |
| 瓶 | Bình | chai, lọ, bình | ビン | かめ、へい | 11 |
| 阜 | Phụ | gò, đồi, bộ phụ | フ、フウ | | 8 |
| 欺 | Khi | lừa dối, lừa gạt | ギ | あざむく | 12 |
| 遭 | Tao | gặp phải, gặp nạn | ソウ | あう、あわせる | 14 |
| 庶 | Thứ | thứ dân, dân thường | ショ | | 11 |
| 靴 | Ngoa | giày | カ | くつ | 13 |
| 耕 | Canh | cày, cày cấy, canh tác | コウ | たがやす | 10 |
| 砕 | Toái | đập vỡ, nghiền nát | サイ | くだく、くだける | 9 |
| 宰 | Tể | cai quản, đứng đầu | サイ | | 10 |
| 隅 | Ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 辛 | Tân | cay, cay đắng, khổ cực | シン | からい、つらい、-づらい、かのと | 7 |
| 碁 | Kỳ | cờ vây | ゴ | | 13 |
| 辻 | Thập, Mời, Mười | ngã tư, góc phố | | つじ | 5 |
| 鎮 | Trấn, Chắn, Chận, Chớn, Dấn, Giấn, Sán, Sấn, Trớn | trấn áp, làm dịu, trấn giữ | チン | しずめる、しずまる、おさえ | 18 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 酔 | Túy | say, say rượu, say xe | スイ | よう、よい、よ | 11 |
| 惜 | Tích | tiếc, quý trọng, hà tiện | セキ | おしい、おしむ | 11 |
| 悼 | Điệu | thương tiếc, tưởng niệm | トウ | いたむ | 11 |
| 陶 | Đào, Giao | đồ gốm, sứ | トウ | すえ | 11 |
| 傘 | Tản | ô, dù | サン | かさ | 12 |
| 循 | Tuần | tuần tự, tuân theo | ジュン | | 12 |
| 垂 | Thùy | rủ xuống, treo, nhỏ giọt | スイ | たれる、たらす、たれ、-たれ | 8 |
| 憩 | Khế | nghỉ ngơi, giải lao | ケイ | いこい、いこう | 16 |
| 睡 | Thụy | ngủ, buồn ngủ | スイ | ねむる、ねむい | 13 |
| 錯 | Thác | nhầm lẫn, lộn xộn | サク、シャク | | 16 |
| 笹 | Thế | cỏ tre, tre lùn | | ささ | 11 |
| 陵 | Lăng | lăng mộ, gò, đồi | リョウ | みささぎ | 11 |
| 枯 | Khô | khô héo, tàn úa | コ | かれる、からす | 9 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 粋 | Túy | tinh túy, sành điệu, thuần | スイ | いき | 10 |
| 碑 | Bi | bia, bia đá, tượng đài | ヒ | いしぶみ | 14 |
| 鼓 | Cổ | trống, cổ vũ | コ | つづみ | 13 |
| 槽 | Tào | bể, thùng, bồn | ソウ | ふね | 15 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 坪 | Bình | đơn vị tsubo (diện tích) | ヘイ | つぼ | 8 |
| 紺 | Cám | xanh đậm, xanh navy | コン | | 11 |
| 舌 | Thiệt | lưỡi | ゼツ | した | 6 |
| 汁 | Trấp, Hiệp | nước canh, súp, nước ép | ジュウ | しる、-しる、つゆ | 5 |
| 遍 | Biến | khắp nơi, lần, phổ biến | ヘン | あまねく | 12 |
| 薫 | Huân | hương thơm, tỏa hương | クン | かおる | 16 |
| 酵 | Diếu | lên men, men | コウ | | 14 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 遮 | Già | che, chắn, cản | シャ | さえぎる | 14 |
| 奔 | Bôn | chạy, chạy vội, bôn ba | ホン | はしる | 8 |
| 迅 | Tấn | nhanh, nhanh chóng | ジン | | 6 |
| 媒 | Môi | môi giới, trung gian, mai mối | バイ | なこうど | 12 |
| 禅 | Thiền, Thiện, Xèng | thiền, Thiền tông | ゼン、セン | しずか、ゆずる | 13 |
| 挿 | Sáp, Tháp, Khắp, Sấp, Tráp, Xếp | cắm vào, chèn vào | ソウ | さす、はさむ | 10 |
| 陪 | Bồi | đi kèm, tháp tùng, hầu cận | バイ | | 11 |
| 暁 | Hiếu | bình minh, rạng đông, khi | ギョウ、キョウ | あかつき、さとる | 12 |
| 楠 | Nam | cây long não | ナン、ダン、ゼン、ネン | くす、くすのき | 13 |
| 其 | Kỳ, Ký, Ki | cái đó, ấy | キ、ギ、ゴ | それ、その | 8 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 癖 | Phích, Tích | thói quen, tật | ヘキ | くせ、くせに | 18 |
| 槙 | Chẩn, Điên | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 薩 | Tát | cứu độ, Bồ Tát | サツ、サチ | | 17 |
| 塀 | Bình | tường rào, hàng rào | ヘイ、ベイ | | 12 |
| 胡 | Hồ | người Hồ, ngoại quốc, man rợ | ウ、コ、ゴ | なんぞ | 9 |
| 曹 | Tào | quan lại, đồng bọn | ソウ、ゾウ | | 11 |
| 卑 | Ti | hèn hạ, thấp kém, đê tiện | ヒ | いやしい、いやしむ、いやしめる | 9 |
| 蝶 | Điệp | bướm | チョウ | | 15 |
| 滴 | Tích, Trích | giọt, nhỏ giọt | テキ | しずく、したたる | 14 |
| 箕 | Ky, Cơ | cái nia, cái sàng | キ | み | 14 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 畔 | Bạn | bờ ruộng, bờ | ハン | あぜ、くろ、ほとり | 10 |
| 篇 | Thiên | quyển, chương, thiên | ヘン | | 15 |
| 升 | Thăng | cái đấu, đơn vị đo | ショウ | ます | 4 |
| 堕 | Đọa, Đoạ, Huy | sa đọa, rơi xuống | ダ | おちる、くずす、くずれる | 12 |
| 丼 | Đảm, Tỉnh | tô, bát cơm, món donburi | トン、タン、ショウ、セイ | どんぶり | 5 |
| 廟 | Miếu | miếu, lăng, đền thờ | ビョウ、ミョウ | たまや、みたまや、やしろ | 15 |
| 某 | Mỗ | nào đó, mỗ, người kia | ボウ | それがし、なにがし | 9 |
| 嫡 | Đích | con chính thất, dòng chính | チャク、テキ | | 14 |
| 尭 | Nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 8 |
| 腫 | Thũng, Trũng | sưng, khối u | シュ、ショウ | はれる、はれ、はらす、はれもの | 13 |
| 燕 | Yến, Yên | chim én | エン | つばめ、つばくら、つばくろ | 16 |
| 埴 | Thực | đất sét | ショク | はに、へな | 11 |
| 餅 | Bính | bánh dày, bánh mochi | ヘイ、ヒョウ | もち、もちい | 14 |
| 蔭 | Ấm | bóng râm, che chở | イン、オン | かげ | 14 |
| 摯 | Chí | nghiêm túc, chân thành | シ | いたる、つかむ、にえ | 15 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 翠 | Thúy | xanh biếc, chim bói cá | スイ | かわせみ、みどり | 14 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 鞍 | An | yên ngựa | アン | くら | 15 |
| 絆 | Bán | sợi dây gắn kết, ràng buộc | ハン | きずな、ほだす、つなぐ | 11 |
| 隼 | Chuẩn | chim cắt | シュン、ジュン | はやぶさ | 10 |
| 皐 | Cao | đầm lầy, bờ nước, tháng năm | コウ | さつき | 11 |
| 樟 | Chương | cây long não | ショウ | くす | 15 |
| 肢 | Chi | chân tay, chi | シ | | 8 |
| 梓 | Tử | cây thị đẳng, bản khắc in | シ | あずさ | 11 |
| 嗣 | Tự | người thừa kế, kế tục | シ | | 13 |
| 隈 | Ôi | góc khuất, ngóc ngách | ワイ、エ | くま、すみ | 12 |
| 叶 | Hiệp | thực hiện được, thành hiện thực | キョウ | かなえる、かなう | 5 |
| 戴 | Đái | đội, nhận, đội ơn | タイ | いただく | 17 |
| 裾 | Cư, Cứ | vạt áo, gấu áo, chân núi | キョ、コ | すそ | 13 |
| 漕 | Tào | chèo thuyền | ソウ | こぐ、はこぶ | 14 |
| 杵 | Xử | cái chày | ショ、ソ | きね | 8 |
| 附 | Phụ | gắn, kèm theo, phụ thuộc | フ | つける、つく | 8 |
| 喋 | Điệp | nói nhiều, luyên thuyên | チョウ、トウ | しゃべる、ついばむ | 12 |
| 竿 | Can, Cán | cây sào, cần câu | カン | さお | 9 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 廿 | Nhập, Chấp | hai mươi | ジュウ、ニュウ | にじゅう | 4 |
| 伎 | Kỹ | kỹ năng, kỹ nghệ | ギ、キ | わざ、わざおぎ | 6 |
| 弄 | Lộng | chơi đùa, đùa giỡn, giễu cợt | ロウ、ル | いじくる、ろうする、いじる、ひねくる | 7 |
| 陀 | Đà | dốc, đà (phiên âm) | タ、ダ、イ、チ、ジ | けわしい、ななめ | 8 |
| 勃 | Bột | bột phát, đột ngột, nổi lên | ボツ、ホツ | おこる、にわかに | 9 |
| 哉 | Tai | thay, ôi (cảm thán) | サイ | かな、や | 9 |
| 柑 | Cam | cây cam, quýt | コン、カン | | 9 |
| 柵 | Sách | hàng rào, rào chắn | サク、サン | しがらむ、しがらみ、とりで、やらい | 9 |
| 珊 | San | san hô | サン | センチ、さんち | 9 |
| 倖 | Hãnh | may mắn, hạnh phúc | コウ | しあわせ、さいわい | 10 |
| 栞 | San | thẻ đánh dấu sách, sách hướng dẫn | カン | しおり | 10 |
| 秤 | Xứng | cái cân | ショウ、ヒン、ビン | はかり | 10 |
| 訊 | Tấn | hỏi, tra hỏi, tin tức | ジン、シュン、シン | きく、とう、たずねる | 10 |
| 唾 | Thóa | nước bọt | ダ、タ | つば、つばき | 11 |
| 戟 | Kích | cây kích, binh khí | ゲキ | ほこ | 12 |
| 斯 | Tư | này, như thế | シ | か、こう、かく、この | 12 |
| 筈 | Quát | khấc tên, lẽ ra, chắc chắn là | カツ | はず、やはず | 12 |
| 董 | Đổng | trông coi, sửa sang | トウ | ただす | 12 |
| 遁 | Độn, Tuần | trốn tránh, ẩn trốn | トン、シュン | のがれる | 12 |
| 塡 | Chấn, Điền, Điễn, Trấn, Trần, Đền | lấp đầy, bổ sung | テン、チン | はまる、うずめる、はめる、ふさぐ | 13 |
| 楯 | Thuẫn | cái khiên, lá chắn | ジュン | たて | 13 |
| 煤 | Môi | bồ hóng, muội than | バイ、マイ | すす | 13 |
| 牒 | Điệp | công văn, văn thư, gia phả | チョウ、ジョウ | ふだ | 13 |
| 瑚 | Hô, Hồ | san hô | コ、ゴ | | 13 |
| 隙 | Khích | khe hở, kẽ hở, sơ hở | ゲキ、キャク、ケキ | すき、すく、すかす、ひま | 13 |
| 斡 | Oát, Quản | xoay chuyển, quản lý, môi giới | アツ、カン、ワツ | めぐる、めぐらす | 14 |
| 箇 | Cá | cái, chiếc, mục | カ、コ | | 14 |
| 綸 | Luân | sợi tơ, dây câu | リン、カン | いと | 14 |
| 辣 | Lạt | cay, cay nghiệt, gay gắt | ラツ | からい | 14 |
| 鞄 | Bạc, Bào | cặp, túi xách | ハク、ホウ、ビョウ | かばん | 14 |
| 嘲 | Trào | chế giễu, cười nhạo | チョウ、トウ | あざける | 15 |
| 糊 | Hồ | hồ dán, keo | コ、ゴ、コツ | のり | 15 |
| 醐 | Hồ | đề hồ, bơ tinh luyện | ゴ、コ | | 16 |
| 鋸 | Cứ | cái cưa | キョ、コ | のこ、のこぎり | 16 |
| 錘 | Chuy, Chùy | quả cân, chì câu, con suốt | スイ | つむ、おもり | 16 |
| 錮 | Cố | giam cầm, cấm cố | コ | ふさぐ | 16 |
| 鞘 | Sao | vỏ kiếm, chênh lệch giá | ショウ、ソウ | さや | 16 |
| 鞠 | Cúc | quả bóng, cúc cung | キク、キュウ | まり | 17 |
| 璧 | Bích | ngọc bích tròn, hoàn hảo | ヘキ | たま | 18 |
| 簞 | | giỏ tre nhỏ, cái tráp | タン | はこ | 18 |
| 蟬 | | con ve sầu | セン、ゼン | せみ | 18 |
| 鞭 | Tiên | roi, quất roi | ベン、ヘン | むち、むちうつ | 18 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 纂 | Toản | biên soạn, biên tập | サン | あつめる | 20 |