Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 召

5 nét

Hán Việt

Triệu

Nghĩa

triệu tập, gọi, mặc, ăn (kính ngữ)

English: seduce, call, send for, wear, put on, ride in, buy, eat, drink, catch (cold)

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
めす
Số nét
5
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1540 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 召

  • 召し上がる

    めしあがる

    (kính ngữ) ăn; uống

    N4
  • 召す

    めす

    gọi; triệu; mặc (kính ngữ)

    N1

Câu ví dụ

  • ワインがお気きに召めすといいのですが。

    Mong là rượu vang này hợp khẩu vị của anh.

  • さあいらっしゃい、何なにを召めし上あがるか言いいたまえ。

    Nào mời vào, cứ nói muốn dùng gì đi.

  • お召めし上あがれ。

    Mời ăn ngon miệng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét