Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 器

15 nét

Hán Việt

Khí

Nghĩa

đồ dùng, dụng cụ, khí cụ

English: utensil, vessel, receptacle, implement, instrument, ability, container, tool, set

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
うつわ
Số nét
15
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#525 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn, Khoa học & Công nghệ, Quân sự & Lịch sử

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 器

  • 楽器

    がっき

    nhạc cụ

    N3
  • 器械

    きかい

    dụng cụ, khí cụ

    N3
  • 器用

    きよう

    khéo tay, khéo léo

    N3
  • 容器

    ようき

    đồ đựng, vật chứa

    N3
  • 器官

    きかん

    cơ quan (cơ thể)

    N3
  • 計器

    けいき

    đồng hồ đo

    N3
  • 武器

    ぶき

    vũ khí

    N3
  • 磁器

    じき

    đồ sứ

    N3

Câu ví dụ

  • 何なにか楽器がっきを演奏えんそうするの?

    Bạn có chơi nhạc cụ nào không?

  • それは武器ぶきです。

    Đó là một vũ khí.

  • 君きみは手先てさきが器用きようだね。

    Cậu khéo tay nhỉ.

Cùng bộ Khẩu 口