Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 吐

6 nét

Hán Việt

Thổ

Nghĩa

nôn, nhổ, thổ lộ

English: spit, vomit, belch, confess, tell (lies)

Onyomi (âm On)
ト
Kunyomi (âm Kun)
はくつく
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1674 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 吐

  • 吐く

    はく

    nôn; ói

    N3
  • 吐き気

    はきけ

    buồn nôn

    N2

Câu ví dụ

  • 吐はき気けがします。

    Tôi buồn nôn.

  • どうして貴方あなたは嘘うそを吐はくの?

    Tại sao anh lại nói dối?

  • トムは吐血とけつした。

    Tom đã nôn ra máu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét