Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 川

3 nét

Hán Việt

Xuyên

Nghĩa

sông, dòng sông

English: stream, river, river or three-stroke river radical (no. 47)

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
かわ
Số nét
3
Bộ thủ
巛 Xuyên (47)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#181 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 川

  • 川; 河

    かわ

    sông

    N5
  • 河川

    かせん

    sông ngòi

    N1

Câu ví dụ

  • 川かわに行いこうよ。

    Mình đi ra sông đi.

  • その川かわは長ながいです。

    Con sông đó dài.

  • この川かわの名前なまえは何なに?

    Con sông này tên là gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Xuyên 巛

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét