Bộ Xuyên
3 nét
Nghĩa
sông
- Tên tiếng Nhật
- まがりかわ
- Hán Việt
- Xuyên
- Số nét
- 3 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 47
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 3 nét
川 · かわ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Kanji có chứa bộ này
Gồm 4 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
23 kanji
- 川Xuyên
- 流Lưu
- 州Châu
- 順Thuận
- 棄Khí
- 災Tai
- 荒Hoang
- 滞Trệ
- 訓Huấn
- 巡Tuần
- 酬Thù
- 巣Sáo
- 釧Xuyến
- 慌Hoảng
- 硫Lưu
- 洲Châu
- 琉Lưu
- 侃Khản
- 勁Kính
- 拶Tạt
- 疏Sơ
- 馴Tuần
- 蠟Chá
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|