Kanji có chứa bộ này
Gồm 4 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
20 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 後 | Hậu, Hấu | sau, phía sau, sau này | ゴ、コウ | のち、うしろ、あと、おくれる | 9 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 率 | Suất, Súy, Luật, Soát | tỷ lệ, dẫn dắt | ソツ、リツ、シュツ | ひきいる | 11 |
| 幼 | Ấu | nhỏ tuổi, ấu thơ | ヨウ | おさない | 5 |
| 蓄 | Súc | tích trữ, dự trữ, tích lũy | チク | たくわえる | 13 |
| 玄 | Huyền | huyền bí, sâu xa, màu đen | ゲン | くろ、くろい | 5 |
| 磯 | Ki | bờ biển đá, bãi biển | キ | いそ | 17 |
| 滋 | Tư | bổ dưỡng, tươi tốt | ジ、シ | | 12 |
| 幻 | Huyễn | ảo ảnh, ảo tưởng, ảo | ゲン | まぼろし | 4 |
| 畿 | Kì | kinh kỳ, vùng quanh kinh đô | キ | みやこ | 15 |
| 磁 | Từ | nam châm, đồ sứ, từ tính | ジ | | 14 |
| 幾 | Ki, Kỉ, Kí | bao nhiêu, mấy | キ | いく-、いくつ、いくら | 12 |
| 弦 | Huyền | dây cung, dây đàn, cạnh huyền | ゲン | つる | 8 |
| 慈 | Từ | từ bi, nhân từ, thương yêu | ジ | いつくしむ | 13 |
| 畜 | Súc, Húc | gia súc, chăn nuôi | チク | | 10 |
| 幽 | U | u tối, sâu kín, ma | ユウ | ふかい、かすか、くらい、しろい | 9 |
| 胤 | Dận | con cháu, dòng dõi | イン | たね | 9 |
| 牽 | Khiên, Khản | kéo, dắt, lôi | ケン | ひく | 11 |
| 絃 | Huyền | dây đàn, nhạc đàn | ゲン | いと | 11 |
| 舷 | Huyền | mạn thuyền | ゲン | ふなばた、ふなべり | 11 |