Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 弘

5 nét

Hán Việt

Hoằng

Nghĩa

rộng, lớn

English: vast, broad, wide

Onyomi (âm On)
コウグ
Kunyomi (âm Kun)
ひろい
Số nét
5
Bộ thủ
弓 Cung (57)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1059 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Câu ví dụ

  • 弘法こうぼうも筆ふでの誤あやまり。

    Nhân vô thập toàn.

  • 弘法ぐほう筆ひつを選えらばず。

    Thợ giỏi không kén dụng cụ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét