Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 看

9 nét

Hán Việt

Khán

Nghĩa

trông nom, nhìn

English: watch over, see

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
みる
Số nét
9
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1060 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 看

  • 看護婦

    かんごふ

    y tá (nữ)

    N4
  • 看板

    かんばん

    biển hiệu

    N2
  • 看病

    かんびょう

    sự chăm sóc người bệnh

    N2
  • 看護

    かんご

    sự điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれの娘むすめは看護かんご婦ふです。

    Con gái ông ấy là y tá.

  • 私わたしは看護かんご師しです。

    Tôi là y tá.

  • 良りょう酒しゅは看板かんばんを要ようせず。

    Rượu ngon chẳng cần treo biển.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét