Kanji có chứa bộ này
Gồm 13 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
26 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 強 | Cường, Cưỡng, Càng, Cướng, Cượng, Gàn, Gàng, Gắng, Gương, Gượng, Ngượng | mạnh | キョウ、ゴウ | つよい、つよまる、つよめる、しいる | 11 |
| 第 | Đệ | thứ (số thứ tự) | ダイ、テイ | | 11 |
| 引 | Dẫn, Dấn | kéo, dẫn | イン | ひく、ひける | 4 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 張 | Trương, Trướng | căng, giương, trải | チョウ | はる、-はり、-ばり | 11 |
| 湾 | Loan | vịnh | ワン | いりえ | 12 |
| 弾 | Đàn, Đạn | đạn, búng, đàn (nhạc cụ) | ダン、タン | ひく、-ひき、はずむ、たま | 12 |
| 弱 | Nhược | yếu | ジャク | よわい、よわる、よわまる、よわめる | 10 |
| 弘 | Hoằng | rộng, lớn | コウ、グ | ひろい | 5 |
| 弟 | Đệ, Đễ | em trai | テイ、ダイ、デ | おとうと | 7 |
| 弥 | Di | càng thêm, ngày càng | ミ、ビ | や、いや、いよいよ、わたる | 8 |
| 沸 | Phí, Phất | sôi, đun sôi, sôi nổi | フツ | わく、わかす | 8 |
| 窮 | Cùng | cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực | キュウ、キョウ | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 15 |
| 弦 | Huyền | dây cung, dây đàn, cạnh huyền | ゲン | つる | 8 |
| 弓 | Cung | cung, cây cung | キュウ | ゆみ | 3 |
| 弔 | Điếu, Đích | viếng, chia buồn, tang lễ | チョウ | とむらう、とぶらう | 4 |
| 鵜 | Đề | chim cốc | テイ、ダイ | う | 18 |
| 梯 | Đệ, Thê | cái thang, bậc thang | テイ、タイ | はしご | 11 |
| 粥 | Chúc, Dục | cháo | イク、シュク、ジュク | かゆ、かい、ひさぐ | 12 |
| 夷 | Di | man di, người Ainu | イ | えびす、えみし、ころす、たいらげる | 6 |
| 弧 | Hồ, O | cung, vòng cung | コ | | 9 |
| 悌 | Đễ | kính anh, kính trên, hòa thuận anh em | テイ、ダイ | | 10 |
| 弛 | Thỉ | chùng, lỏng ra | チ、シ | たるむ、たるめる、たゆむ、ゆるむ | 6 |
| 穹 | Khung | vòm trời, bầu trời | キュウ、キョウ | あめ、そら | 8 |
| 溺 | Nịch, Niệu | chết đuối, đắm chìm, nuông chiều | デキ、ジョウ、ニョウ | いばり、おぼれる | 13 |
| 鰯 | Nhược | cá mòi | | いわし | 21 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 弗Phất
- 弼Bật
- 彊Cường
- 弖Hồ
- 弩Nỗ
- 弭Nhị
- 弯Loan
- 弸Băng
- 彁Ca
- 彎Loan