Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 景

12 nét

Hán Việt

Cảnh

Nghĩa

cảnh, phong cảnh

English: scenery, view

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#419 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 景

  • 景色

    けしき

    phong cảnh, cảnh sắc

    N4
  • 景気

    けいき

    tình hình kinh tế, kinh doanh

    N3
  • 光景

    こうけい

    quang cảnh, cảnh tượng

    N3
  • 風景

    ふうけい

    phong cảnh

    N3
  • 背景

    はいけい

    bối cảnh, phông nền

    N1
  • 不景気

    ふけいき

    suy thoái kinh tế, buôn bán ế ẩm

    N1

Câu ví dụ

  • 景気けいきはどうですか。

    Tình hình kinh tế thế nào?

  • 景色けしきは言葉ことばでは表あらわせないほど美うつくしかった。

    Phong cảnh đẹp không lời nào tả xiết.

  • その光景こうけいを見みてぎょっとした。

    Nhìn thấy cảnh tượng đó tôi giật bắn mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét