Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 甚

9 nét

Hán Việt

Thậm

Nghĩa

rất, quá, vô cùng

English: tremendously, very, great, exceedingly

Onyomi (âm On)
ジン
Kunyomi (âm Kun)
はなはだはなはだしい
Số nét
9
Bộ thủ
甘 Cam (99)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1961 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 甚

  • 甚だしい

    はなはだしい

    quá mức; ghê gớm; tồi tệ

    N2
  • 甚だ

    はなはだ

    rất; vô cùng

    N1

Câu ví dụ

  • フランス料理りょうりは私わたしの甚はなはだ好このむ所ところだ。

    Món ăn Pháp là thứ tôi cực kỳ thích.

  • あんなことを彼女かのじょに言いうなんて非常識ひじょうしきも甚はなはだしい。

    Nói những điều như thế với cô ấy thì thật là thiếu hiểu biết quá mức.

  • その会社かいしゃは甚大じんだいな被害ひがいを被こうむった。

    Công ty đó đã chịu thiệt hại nặng nề.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cam 甘

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét