Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
21 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 基 | Cơ | nền tảng, cơ sở, gốc | キ | もと、もとい | 11 |
| 旗 | Kỳ | cờ | キ | はた | 14 |
| 甘 | Cam | ngọt, nuông chiều, dễ dãi | カン | あまい、あまえる、あまやかす、うまい | 5 |
| 棋 | Kỳ, Kí | cờ, quân cờ, cờ shogi | キ | ご | 12 |
| 謀 | Mưu | mưu, mưu kế, âm mưu | ボウ、ム | はかる、たばかる、はかりごと | 16 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 欺 | Khi | lừa dối, lừa gạt | ギ | あざむく | 12 |
| 碁 | Kỳ | cờ vây | ゴ | | 13 |
| 紺 | Cám | xanh đậm, xanh navy | コン | | 11 |
| 媒 | Môi | môi giới, trung gian, mai mối | バイ | なこうど | 12 |
| 其 | Kỳ, Ký, Ki | cái đó, ấy | キ、ギ、ゴ | それ、その | 8 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 箕 | Ky, Cơ | cái nia, cái sàng | キ | み | 14 |
| 某 | Mỗ | nào đó, mỗ, người kia | ボウ | それがし、なにがし | 9 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 柑 | Cam | cây cam, quýt | コン、カン | | 9 |
| 斯 | Tư | này, như thế | シ | か、こう、かく、この | 12 |
| 煤 | Môi | bồ hóng, muội than | バイ、マイ | すす | 13 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.