Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 磯

17 nét

Hán Việt

Ki

Nghĩa

bờ biển đá, bãi biển

English: seashore, beach

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
いそ
Số nét
17
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1444 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 磯田いそだ氏しに全まったく同感どうかんです。

    Tôi hoàn toàn đồng ý với ông Isoda.

  • 磯野いそのさん一家いっかはよくハイキングに行いったものだ。

    Gia đình Isono ngày trước thường hay đi dã ngoại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét