Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 砦

11 nét

Hán Việt

Trại

Nghĩa

đồn lũy, pháo đài

English: fort, stronghold, entrenchments

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
とりで
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2304 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 敵てきはその砦とりでを占領せんりょうした。

    Quân địch đã chiếm pháo đài đó.

  • 砦とりでは不意ふいに攻撃こうげきされた。

    Pháo đài bị tấn công bất ngờ.

  • 彼かれは砦とりでを四よん十じゅう八はち造つくりました。

    Ông ấy đã xây bốn mươi tám pháo đài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét