Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 礎

18 nét

Hán Việt

Sở

Nghĩa

đá móng, nền móng

English: cornerstone, foundation stone

Onyomi (âm On)
ソ
Kunyomi (âm Kun)
いしずえ
Số nét
18
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1224 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 礎

  • 基礎

    きそ

    nền móng, cơ sở

    N2

Câu ví dụ

  • 数学すうがくはすべての科学かがくの基礎きそである。

    Toán học là nền tảng của mọi ngành khoa học.

  • 宗教しゅうきょう間かんの和解わかいは、世界せかい平和へいわの礎いしずえである。

    Sự hòa giải giữa các tôn giáo là nền tảng của hòa bình thế giới.

Cùng bộ Thạch 石