Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 砕

9 nét

Hán Việt

Toái

Nghĩa

đập vỡ, nghiền nát

English: smash, break, crush, familiar, popular

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
くだくくだける
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1579 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 砕

  • 砕く

    くだく

    đập vỡ; nghiền nát

    N2
  • 砕ける

    くだける

    vỡ; vỡ vụn

    N2

Câu ví dụ

  • 愛あいは人ひとの心こころを砕くだくこともできるのさ。

    Tình yêu cũng có thể làm tan nát trái tim người ta đấy.

  • 当あたって砕くだけろ。

    Cứ liều một phen!

  • 重おもみで氷こおりが砕くだけた。

    Băng vỡ vì sức nặng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét