Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 虚

11 nét

Hán Việt

Hư, Khư, Hơ, Hử, Hự, Hưa, Khờ

Nghĩa

hư không, trống rỗng, giả dối

English: void, emptiness, unpreparedness, crack, fissure, untruth

Onyomi (âm On)
キョコ
Kunyomi (âm Kun)
むなしいうつろ
Số nét
11
Bộ thủ
虍 Hô (141)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1454 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 虚

  • 謙虚

    けんきょ

    khiêm tốn

    N2

Câu ví dụ

  • 褒ほめられても謙虚けんきょさが大事だいじ。

    Dù được khen thì sự khiêm tốn vẫn quan trọng.

  • 虚むなしいな。

    Tôi cảm thấy trống rỗng.

  • その城しろは今いまでは廃虚はいきょとなっている。

    Tòa lâu đài đó giờ chỉ còn là đống đổ nát.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hô 虍

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét