Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 霊

15 nét

Hán Việt

Linh

Nghĩa

linh hồn, hồn, thần linh

English: spirits, soul

Onyomi (âm On)
レイリョウ
Kunyomi (âm Kun)
たま
Số nét
15
Bộ thủ
雨 Vũ (173)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1458 / 2500

Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 霊

  • 幽霊

    ゆうれい

    hồn ma; ma

    N1

Câu ví dụ

  • 幽霊ゆうれいは存在そんざいすると思おもう。

    Tôi nghĩ là ma có thật.

  • 彼女かのじょは突然とつぜんすばらしい霊感れいかんを得えた。

    Bỗng nhiên cô ấy nảy ra một linh cảm tuyệt vời.

  • あの家いえは、トムの霊れいが出でるんです。

    Ngôi nhà đó có hồn ma của Tom hiện về.

Cùng bộ Vũ 雨