Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蚕

10 nét

Hán Việt

Tàm

Nghĩa

tằm, con tằm

English: silkworm

Onyomi (âm On)
サンテン
Kunyomi (âm Kun)
かいここ
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#2272 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 蚕かいこは繭まゆを作つくる。

    Tằm nhả tơ làm kén.

  • 蚕かいこが糸いとを吐はいている。

    Con tằm đang nhả tơ.

  • 私わたしの親おやは養蚕ようさん業ぎょうを営いとなんでいた。

    Bố mẹ tôi từng làm nghề nuôi tằm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét