Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 融

16 nét

Hán Việt

Dung, Dong

Nghĩa

tan chảy, dung hòa

English: dissolve, melt

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
とけるとかす
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#481 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 融

  • 金融

    きんゆう

    tài chính, tiền tệ ngân hàng

    N3
  • 融資

    ゆうし

    sự cho vay vốn, cấp vốn

    N1
  • 融通

    ゆうずう

    sự linh hoạt, xoay xở; cho mượn tiền

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは友達ともだちにお金かねを融通ゆうずうした。

    Tôi đã cho bạn mượn tiền.

  • ご存知ぞんじのように、東京とうきょうは世界せかいの金融きんゆうの中心ちゅうしん地ちだ。

    Như bạn đã biết, Tokyo là một trung tâm tài chính của thế giới.

  • 銀行ぎんこうはその会社かいしゃに融資ゆうしをした。

    Ngân hàng đã cho công ty đó vay vốn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét