Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Trùng

6 nét

Nghĩa

sâu bọ

Tên tiếng Nhật
むし
Hán Việt
Trùng
Số nét
6 nét
Vị trí trong chữ
Bên trái (偏)
Số thứ tự
142

Kanji có chứa bộ này

Gồm 16 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 蛋Đản
  • 蛭Điệt
  • 蜷Quyền
  • 虻Mang
  • 蚤Tảo
  • 蛎Lại
  • 蛙Oa
  • 蛤Cáp
  • 蛸Sao
  • 蛾Nga
  • 蜘Tri
  • 蝋Chá
  • 蝕Thực
  • 蝉Thiền
  • 蝿Dăng
  • 蟻Nghĩ
  • 虱Sắt
  • 蚋Nhuế
  • 蚌Bạng
  • 蚓Dẫn
  • 蚣Công
  • 蚩Xi
  • 蚪Đẩu
  • 蚫Bao
  • 蚯Khâu
  • 蚰Du
  • 蚶Ham
  • 蛄Cô
  • 蛆Thư
  • 蛉Linh