Bộ Trùng
6 nét
Nghĩa
sâu bọ
- Tên tiếng Nhật
- むし
- Hán Việt
- Trùng
- Số nét
- 6 nét
- Vị trí trong chữ
- Bên trái (偏)
- Số thứ tự
- 142
Kanji có chứa bộ này
Gồm 16 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
29 kanji
- 強Cường
- 独Độc
- 融Dung
- 風Phong
- 触Xúc
- 属Chú
- 騒Tao
- 虫Trùng
- 蛇Xà
- 濁Trọc
- 嘱Chúc
- 嵐Lam
- 蝶Điệp
- 蛍Huỳnh
- 虹Hồng
- 蚊Văn
- 蜜Mật
- 蜂Phong
- 蚕Tàm
- 蛮Man
- 蟹Giải
- 繭Kiển
- 蝦Hà
- 楓Phong
- 颯Táp
- 燭Chúc
- 螺Loa
- 蟬con ve sầu
- 蠟Chá
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 蛋Đản
- 蛭Điệt
- 蜷Quyền
- 虻Mang
- 蚤Tảo
- 蛎Lại
- 蛙Oa
- 蛤Cáp
- 蛸Sao
- 蛾Nga
- 蜘Tri
- 蝋Chá
- 蝕Thực
- 蝉Thiền
- 蝿Dăng
- 蟻Nghĩ
- 虱Sắt
- 蚋Nhuế
- 蚌Bạng
- 蚓Dẫn
- 蚣Công
- 蚩Xi
- 蚪Đẩu
- 蚫Bao
- 蚯Khâu
- 蚰Du
- 蚶Ham
- 蛄Cô
- 蛆Thư
- 蛉Linh