Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 覚

12 nét

Hán Việt

Giác, Giáo, Dác

Nghĩa

nhớ, tỉnh, cảm giác

English: memorize, learn, remember, awake, sober up

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
おぼえるさますさめるさとる
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#710 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 覚

  • 覚える

    おぼえる

    nhớ, học thuộc

    N5
  • 覚悟

    かくご

    sự quyết tâm, chuẩn bị tinh thần

    N3
  • 感覚

    かんかく

    cảm giác

    N3
  • 視覚

    しかく

    thị giác

    N3
  • 覚ます

    さます

    đánh thức, làm tỉnh

    N3
  • 覚める

    さめる

    tỉnh dậy, tỉnh giấc

    N3
  • 目覚し

    めざまし

    đồng hồ báo thức

    N2
  • 自覚

    じかく

    sự tự giác, tự nhận thức

    N1

Câu ví dụ

  • あの日ひをよく覚おぼえる。

    Tôi nhớ rõ ngày đó.

  • 目めが覚さめると彼かれはいなかった。

    Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.

  • 私わたしは指ゆびに感覚かんかくが無なかった。

    Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kiến 見

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét