Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 栄

9 nét

Hán Việt

Vinh

Nghĩa

vinh quang, phồn thịnh

English: flourish, prosperity, honor, glory, splendor

Onyomi (âm On)
エイヨウ
Kunyomi (âm Kun)
さかえるはえ-ばえはえるえ
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#920 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 栄

  • 栄養

    えいよう

    dinh dưỡng

    N3
  • 繁栄

    はんえい

    phồn vinh; thịnh vượng

    N1
  • 栄える

    さかえる

    thịnh vượng; phát đạt

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは子供こどもの栄養えいように気きをつけている。

    Cô ấy chú ý đến dinh dưỡng của con.

  • 文字もじはそれが半なかば商売しょうばい、半なかば芸術げいじゅつであるとき最高さいこうに栄さかえる。

    Văn chương phát triển rực rỡ nhất khi nó nửa là nghề kiếm sống, nửa là nghệ thuật.

  • マヤ文明ぶんめいはどのくらいの間まに繁栄はんえいしたのだろうか。

    Nền văn minh Maya đã phồn thịnh trong bao lâu nhỉ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét