Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 覧

17 nét

Hán Việt

Lãm

Nghĩa

xem, ngắm, duyệt

English: perusal, see

Onyomi (âm On)
ラン
Kunyomi (âm Kun)
みる
Số nét
17
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1510 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 覧

  • 展覧会

    てんらんかい

    triển lãm

    N4
  • 御覧

    ごらん

    (kính ngữ) xem; thử xem

    N2
  • 閲覧

    えつらん

    đọc; tra cứu; duyệt xem

    N1
  • 回覧

    かいらん

    chuyền tay; lưu hành

    N1
  • 観覧

    かんらん

    tham quan; thưởng ngoạn

    N1

Câu ví dụ

  • ジュネーブ大学だいがくの図書館としょかんには、いい閲覧えつらん室しつがある。

    Thư viện Đại học Geneva có phòng đọc rất tốt.

  • 展覧てんらん会かいは現在げんざい開催かいさい中ちゅうです。

    Triển lãm hiện đang được tổ chức.

  • 観覧かんらん車しゃが一番いちばん好すきです。

    Tôi thích vòng đu quay nhất.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kiến 見

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét