Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 現

11 nét

Hán Việt

Hiện

Nghĩa

hiện tại, xuất hiện

English: present, existing, actual

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
あらわれるあらわすうつつ
Số nét
11
Bộ thủ
玉 Ngọc (96)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#85 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 現

  • 実現

    じつげん

    hiện thực hóa, thực hiện

    N3
  • 現す

    あらわす

    thể hiện, xuất hiện, lộ ra

    N3
  • 現れ

    あらわれ

    sự biểu hiện, dấu hiệu

    N3
  • 現金

    げんきん

    tiền mặt

    N3
  • 現在

    げんざい

    hiện tại, bây giờ

    N3
  • 現実

    げんじつ

    hiện thực

    N3
  • 現象

    げんしょう

    hiện tượng

    N3
  • 現状

    げんじょう

    hiện trạng

    N3

Câu ví dụ

  • 彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。

    Hiện tại, anh ấy đang ở trong bệnh viện.

  • 現金げんきんが要いるの。

    Em cần tiền mặt.

  • 現実げんじつへようこそ!

    Chào mừng đến với thế giới thật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét