Kanji 亜
7 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
黄銅は銅と亜鉛の合金である。
Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm.
私は亜紀子さんよりも佐知子さんの方が好きです。
Tôi thích Sachiko hơn Akiko.
この金属は亜鉛と呼ばれる。
Kim loại này được gọi là kẽm.
黄銅は銅と亜鉛の合金である。
Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm.
私は亜紀子さんよりも佐知子さんの方が好きです。
Tôi thích Sachiko hơn Akiko.
この金属は亜鉛と呼ばれる。
Kim loại này được gọi là kẽm.